Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây
73/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản phụ, cá tự nhiên
55/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau: Loại Song mây Đơn vị tính Mức giá Ghi chú a/ Song mây bột ĐK≥25mm đồng/kg 6.500 ĐK: là đường kính, được tính trung bình của sợi mây. ĐK≤25mm đồng/kg 5.000 b/ Mây mật, đá đồng/kg 2.500 c/ Các loại mây khác đồng/kg 2.000 Bảng giá này thay thế đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản phụ và cá tự nhiên (phụ lục 01) .
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau:
- Loại Song mây
- a/ Song mây bột
- Loại Song mây
- a/ Song mây bột
- ĐK: là đường kính, được tính trung bình của sợi mây.
- Left: Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau: Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản phụ và cá tự nhiên (phụ lục 01) .
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản phụ và cá tự nhiên (phụ lục 01) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình khai thác tài nguyên không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định và các trường hợp khai thác tài nguyên để sử dụng cho các mục đích khác không thuộc các trường hợp hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sỏ, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections