Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
84/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc thông qua một số chính sách về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đã và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
17/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua một số chính sách về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đã và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về việc thông qua một số chính sách về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đã và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản dưới đây: - Quyết định số 451/QĐ-UB, ngày 11/6/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, về việc ban hành quy định khuyến khích và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; - Quyết định số 106/2004/QĐ-UB, ngày 13/10/2004 của Uỷ ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UUỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1/ Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2/ Đối tượng áp dụng: Đối tượng áp dụng của Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi và ưu đãi nhằm khuyến khích các nhà đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, dịch vụ vì lợi ích của mình và trực tiếp góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ổn định an ninh, chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Uỷ ban Nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Ngoài các biện pháp khuyến khích, ưu đãi chung do Chính phủ quy định, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai sử dụng ngân sách tỉnh và các nguồn lực khác để thực hiện những ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung được quy định trong chương này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Ngoài những ngành nghề lĩnh vực được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy định của tỉnh như sau: 1/ Các dự án đầu tư tại Khu kinh tế Cửa khẩu đường 19 tỉnh Gia Lai (sau đây viết tắt là KKTCK) . 2/ Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Địa bàn ưu đãi đầu tư: Thực hiện theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất: 1/ Đối với KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch: Giá đất để tính tiền thuê đất và khung giá cho thuê đất đối với Công ty kinh doanh phát triển hạ tầng khu cụm công nghiệp (gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng) và các nhà đầu tư vào KCCN, KDL, KKTCK áp dụng cho toàn bộ diện tích đất quy hoạch được phê duyệt củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đền bù giải phóng mặt bằng: 1/ Các dự án đầu tư trong KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch, các dự án đầu tư vào các ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư, đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hoàn tất toàn bộ công tác đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư trước khi gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng: 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh tăng cường đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh trên địa bàn. 2/ Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí sử dụng hạ tầng trong Khu Công nghiệp: Các dự án đầu tư vào các KCN được miễn phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên kể từ khi thực hiện dự án và giảm 50% trong 5 năm tiếp theo. Mười dự án đầu tiên trong mỗi Khu Công nghiệp thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Quy định này, hoặc dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các ưu đãi và hỗ trợ khác: 1/ Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp đang gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Pleiku, các thị xã, thị trấn chuyển vào các KCCN sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% kinh phí di dời cơ sở, mức tối đa không quá 100 triệu đồng và được hưởng các ưu đãi khác như doanh nghiệp trong các KCCN. 2/ Ngân sách tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về nguồn kinh phí thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Hàng năm, ngân sách tỉnh bố trí một khoản kinh phí phù hợp trong dự toán ngân sách để thực hiện các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC THỰC HIỆN ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện ưu đãi về đền bù giải phóng mặt bằng, hỗ trợ xây dựng kết cấu hạ tầng: Căn cứ quy định ưu đãi đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh và dự toán kinh phí được phân bổ, các cơ quan chức năng của tỉnh chịu trách nhiệm triển khai việc hỗ trợ đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng theo nguyên tắc sau : 1/ Đối với hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu: 1/ Cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện di dời nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí về Sở Tài chính bao gồm: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí di dời cơ sở sản xuất kinh doanh; - Dự toán chi phí di dời; - Báo cáo khối lượng công việc thực hiện. 2/ Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động: 1/ Các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng được ưu đãi có nhu cầu hỗ trợ kinh phí nộp hồ sơ về Sở Tài chính, gồm các văn bản sau : - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở sản xuất kinh doanh; - Hợp đồng đào tạo giữa cơ sở sản xuất kinh doanh với cơ sở đào tạo (bản sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiến tiến, hỗ trợ đăng ký bản quyền phát minh sáng chế, nhãn hiệu hàng hoá: Các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng được ưu đãi hỗ trợ kinh phí nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ các văn bản sau : 1/ Trường hợp áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến: - Văn bản đề nghị hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện hỗ trợ kinh phí Hội chợ - Triển lãm: 1/ Doanh nghiệp có sản phẩm, hàng hoá tham gia trực tiếp hội chợ - triển lãm gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí về Trung tâm xúc tiến đầu tư và thương mại tỉnh gồm các văn bản sau: - Thư mời tham gia hội chợ - triển lãm của các cơ quan Trung ương và văn bản giới thiệu, chấp thuận c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thực hiện hỗ trợ hoạt động quảng cáo sản phẩm hàng hoá: 1/ Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí tại Sở Tài chính gồm các văn bản sau: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí; - Hợp đồng quảng cáo đã thực hiện giữa doanh nghiệp với cơ quan báo, đài; - Bản sao hợp lệ Chứng từ, hoá đơn thanh toán chi phí quảng cáo. 2/ Sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thực hiện hỗ trợ chi phí hoạt động xử lý môi trường: 1/ Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí tại Sở Tài nguyên và Môi trường gồm các văn bản sau: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí; - Dự toán được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt. 2/ Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, cấp kinh phí hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thực hiện hỗ trợ chi phí phí đổi mới dây chuyền công nghệ: 1/ Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí tại Sở Khoa học và Công nghệ gồm các văn bản sau: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí; - Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có); - Dự toán (đề án) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt. 2/ Sở Khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CẢI TIẾN THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện cơ chế “một cửa”: 1/ Ban quản lý các KCN tỉnh là cơ quan đầu mối thụ lý hồ sơ đầu tư, chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương có liên quan để giải quyết hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền các yêu cầu của nhà đầu tư có dự án đầu tư vào KCN. 2/ Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Về công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư: 1/ Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh công bố công khai quy hoạch sử dụng đất, quỹ đất chưa sử dụng, q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời gian thẩm định, cấp giấy chứng nhận đầu tư: 1/ Đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư lập dự án đầu tư và chủ động tham khảo ý kiến của các Bộ, ngành trung ương để sớm trình Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Về cung cấp thông tin: Trung tâm xúc tiến Đầu tư và Thương mại tỉnh phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành có liên quan có các biện pháp thích hợp để phổ biến pháp luật, quy hoạch, cơ chế chính sách... nhằm giúp các nhà đầu tư trong và ngoài nước hoạt động tại Gia Lai nắm bắt kịp thời những thông tin cần thiết, đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành: 1/ Quy định này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Gia Lai. - Những dự án đã cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì nhà đầu tư vẫn tiếp tục được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi đã được cấp trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khen thưởng và kỷ luật: Trong quá trình thực hiện quy định này, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có thành tích xuất sắc sẽ được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh xét khen thưởng; trường hợp vi phạm thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.