Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
1022/1999/QĐ-BTM
Right document
Về việc sửa đổi một số quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ lâm sản
136/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ lâm sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ lâm sản
- Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
Left
Điều 1
Điều 1 :Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu. Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18/2/1997 và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi mục 1.4 của khoản 1, khoản 2 và mục 3.3 của khoản 3 thuộc Điều 5, Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản. 1. Mục 1.4 của khoản 1. Gỗ rừng tự nhiên được sửa đổi như sau : Đối với rừng tự nhiên trong nước cần có: - Bản định mức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay sửa đổi mục 1.4 của khoản 1, khoản 2 và mục 3.3 của khoản 3 thuộc Điều 5, Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thủ tục xuất khẩu sản...
- 1. Mục 1.4 của khoản 1. Gỗ rừng tự nhiên được sửa đổi như sau :
- Đối với rừng tự nhiên trong nước cần có:
- Điều 1 :Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu.
- Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18...
Left
Điều 2
Điều 2: Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nay sửa đổi điểm 1 và điềm 2 tại văn bản số 509/CP-KTN ngày 9 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xuất khẩu sản phẩm gỗ pơ mu như sau: 1. Các doanh nghiệp hiện còn tồn đọng sản phẩm gỗ pơ mu đã được kiểm kê theo Quyết định 821/TTg ngày 5 tháng 11 năm 1996, có đủ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành theo quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nay sửa đổi điểm 1 và điềm 2 tại văn bản số 509/CP-KTN ngày 9 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xuất khẩu sản phẩm gỗ pơ mu như sau:
- Các doanh nghiệp hiện còn tồn đọng sản phẩm gỗ pơ mu đã được kiểm kê theo Quyết định 821/TTg ngày 5 tháng 11 năm 1996, có đủ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành theo quyết định trên, thì được phép...
- Hải quan cửa khẩu căn cứ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành làm thủ tục cho xuất khẩu.
- Điều 2: Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh
Left
Điều 3
Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 1022 /1999/QĐ-BTM ngày01/09/1999) 1- Cà phê nhân 2- Động vật rừng xuất khẩu 3 -Thực vật rừng dùng làm giống 4- Đá quí, kim loại quí, ngọc trai tự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình chỉ đạo thực hiện nếu có vướng mắc các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương phải kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình chỉ đạo thực hiện nếu có vướng mắc các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương phải kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý
- DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG
- doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1022 /1999/QĐ-BTM ngày01/09/1999)
- Left: Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections