Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
1022/1999/QĐ-BTM
Right document
Về một số biện pháp khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài.
53/1999/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số biện pháp khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số biện pháp khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài.
- Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
Left
Điều 1
Điều 1 :Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu. Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18/2/1997 và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giá hàng hóa và dịch vụ. Điều chỉnh giá một số hàng hóa và dịch vụ sau: 1. Giá bán điện. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, giá bán điện cho sản xuất (giờ bình thường, cấp điện áp từ 6KV đến 120KV) của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là 7,5 cent/kwh. Căn cứ giá bán điện nói trên, Ban Vật giá Chính Phủ quy định giá bán điện cụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giá hàng hóa và dịch vụ.
- Điều chỉnh giá một số hàng hóa và dịch vụ sau:
- 1. Giá bán điện.
- Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18...
- Left: Điều 1 :Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu. Right: Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, giá bán điện cho sản xuất (giờ bình thường, cấp điện áp từ 6KV đến 120KV) của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là 7,5 cent/kwh.
Left
Điều 2
Điều 2: Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí và lệ phí. 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, áp dụng một biểu phí tham quan chung cho người Việt Nam và người nước ngoài tại từng điểm tham quan các di tích lịch sử, cách mạng; công trình văn hóa. Bộ Tài chính, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí và lệ phí.
- 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, áp dụng một biểu phí tham quan chung cho người Việt Nam và người nước ngoài tại từng điểm tham quan các di tích lịch sử, cách mạng; công trình văn hóa.
- Bộ Tài chính, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này.
- Điều 2: Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh
Left
Điều 3
Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 1022 /1999/QĐ-BTM ngày01/09/1999) 1- Cà phê nhân 2- Động vật rừng xuất khẩu 3 -Thực vật rừng dùng làm giống 4- Đá quí, kim loại quí, ngọc trai tự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị tiền để quy định giá dịch vụ, phí và lệ phí. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, dùng tiền Đồng Việt Nam để quy định các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí trừ trường hợp có quy định riêng. Các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí quy định bằng đô la Mỹ nêu tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được quy đổi ra tiền Đồng Việt Nam theo tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị tiền để quy định giá dịch vụ, phí và lệ phí.
- Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, dùng tiền Đồng Việt Nam để quy định các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí trừ trường hợp có quy định riêng.
- Các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí quy định bằng đô la Mỹ nêu tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được quy đổi ra tiền Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên n...
- Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG
- doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu
Unmatched right-side sections