Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí đối với các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Nay sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí, cụ thể: 1- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau: Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định; 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Nay sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí, cụ thể:
  • 1- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau:
  • Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ, thu phí, lệ phí theo chế độ qui định;
Added / right-side focus
  • Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí, cụ thể:
  • 1- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau:
  • 2- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 113/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ, thu phí, lệ phí theo chế độ qui định; Right: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định;
  • Left: Phí vệ sinh là phí không thuộc ngân sách nhà nước. Right: Điều 3. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
Target excerpt

Điều 3. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho v...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Sửa đổi điểm 1 (1.1) Biểu mức thu phí đấu giá (ban hành kèm theo Quyết định 123/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai), như sau: 1.1/ Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá. - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau: Stt G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch-Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh (phụ lục 17) .
Điều 2. Điều 2. 1. Đối tượng nộp lệ phí theo qui định tại Quyết định này là người được cơ quan nhà Nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật. Không thu lệ phí hộ tịch đối với những trường hợp sau: - Đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân ở vùng sâu, vùng xa; - Đăng ký khai sinh cho trẻ em...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.