Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí đối với các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai
89/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
122/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí đối với các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí, cụ thể: 1- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau: Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc đo đạc và thu phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí thực thu đượ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1 . Nay sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí, cụ thể:
- 1- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau:
- Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ, thu phí, lệ phí theo chế độ qui định;
- Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản,...
- Điều 1 . Nay sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí, cụ thể:
- 1- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau:
- 2- Sửa đổi khoản 1, Điều 3 Quyết định 113/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, như sau:
- Left: Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ, thu phí, lệ phí theo chế độ qui định; Right: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc đo đạc và thu phí theo chế độ qui định.
Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để...
Left
Điều 2
Điều 2: Sửa đổi điểm 1 (1.1) Biểu mức thu phí đấu giá (ban hành kèm theo Quyết định 123/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai), như sau: 1.1/ Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá. - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau: Stt G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch-Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections