Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Target excerpt

Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND như sau: a) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi giao đất làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, mua nhà gắn liền với quyền sử dụng đất theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ, công nhận đất ở phải nộp tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên,...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND như sau:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này chưa có chỗ ở và chưa được miễn, giảm tiền sử dụng đất của chính sách người có công với cách mạng.
Added / right-side focus
  • Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi giao đất làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, mua nhà gắn liền với quyền sử dụng đất theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính...
  • a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945.
  • c) Thân nhân liệt sỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên,...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND như sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này chưa có chỗ ở và chưa được miễn, giảm tiền sử dụng đất của chính sách người có công với cách mạng. Right: 1. Đối tượng: Hộ gia đình, cá nhân có công với cách mạng được miễn, giảm tiền sử dụng đất ở theo Quyết định này, bao gồm:
  • Left: Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Right: đ) Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động.
  • Left: người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh ưu đãi người có công Right: b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước ngày Tổng khởi nghĩa ngày 19 tháng 8 năm 1945.
Target excerpt

Điều 1. Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi giao đất làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, mua nhà gắn liền với quyền sử dụng đất theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ, công n...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan đơn vị, đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất ở. 1. Miễn tiền sử dụng đất. a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thực hiện theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 20/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ. b) Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động; thương binh, người hưở...
Điều 3. Điều 3. Hồ sơ, thủ tục xét duyệt. 1. Hồ sơ xét duyệt: a) Đơn đề nghị của người có công với cách mạng được UBND cấp xã nơi người đó cư trú xác nhận: chưa có chỗ ở, chưa được giao đất làm nhà ở theo chế độ miễn, giảm. b) Giấy tờ chứng nhận người có công với cách mạng (bản sao có chứng thực) c) Trường hợp từ nơi khác chuyển đến phải có xá...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã (UBND cấp huyện) quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng xét miễn, giảm tiền sử dụng đất. Thành phần gồm lãnh đạo UBND cấp huyện làm Chủ tịch Hội đồng; Phòng lao động Thương binh và Xã...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này không áp dụng cho các đối tượng thuộc diện chính sách người có công với cách mạng đã được hỗ trợ miễn, giảm tiền sử dụng đất khi giao đất làm nhà ở.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan đơn vị, đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.