Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh đổi tên và uỷ quyền quản lý hệ thống đường tỉnh
91/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
36/2005/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh đổi tên và uỷ quyền quản lý hệ thống đường tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- V/v điều chỉnh đổi tên và uỷ quyền quản lý hệ thống đường tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này các điều chỉnh hệ thống Đường tỉnh làm căn cứ cho công tác quản lý và duy tu sửa chữa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc chung 1. Mỗi tuyến đường bộ thuộc mạng lưới đường bộ hiện có hoặc theo quy hoạch đều phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định tại Quyết định này ngay từ giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình. 3. Các tuyến đường thuộc hệ thốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nguyên tắc chung
- 1. Mỗi tuyến đường bộ thuộc mạng lưới đường bộ hiện có hoặc theo quy hoạch đều phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định.
- 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định tại Quyết định này ngay từ giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này các điều chỉnh hệ thống Đường tỉnh làm căn cứ cho công tác quản lý và duy tu sửa chữa.
Left
Điều 2
Điều 2 . Các Quyết định trước đây về việc đặt tên, uỷ quyền quản lý các tuyến Đường tỉnh trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đối với hệ thống quốc lộ: a) Khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên danh nhân, người có công hoặc tên địa danh hoặc tên theo tập quán. b) Khi đặt số hiệu gồm chữ viết tắt hệ thống quốc lộ (QL), dấu chấm (.), số tự nhiên; trường hợp đặt số hiệu nhiều quốc lộ cùng một số tự nhiên thì đặt kèm thê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- 1. Đối với hệ thống quốc lộ:
- a) Khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên danh nhân, người có công hoặc tên địa danh hoặc tên theo tập quán.
- Điều 2 . Các Quyết định trước đây về việc đặt tên, uỷ quyền quản lý các tuyến Đường tỉnh trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền đặt tên hoặc số hiệu 1. Bộ Giao thông vận tải đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống quốc lộ. 2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đặt tên đường thuộc hệ thống đường đô thị, đường tỉnh; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đặt số hiệu đường thuộc hệ thống đường đô thị, đường tỉnh, đặt tên hoặc số hiệu đường thuộc hệ thống đường huyện. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền đặt tên hoặc số hiệu
- 1. Bộ Giao thông vận tải đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống quốc lộ.
- 2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đặt tên đường thuộc hệ thống đường đô thị, đường tỉnh
- Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections