Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 41
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về hoạt động thoát nước tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các khu dân cư tập trung; trách nhiệm quản lý của các Sở, ngành; UBND cấp huyện, cấp xã và các đơn vị liên quan; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Uỷ ban nhân dân thành phố, thị xã và các huyện sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã. 3. Khu dân cư tập trung là khu vực được quy hoạch có đông dân cư si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN XẢ THẢI VÀ SỰ ĐỒNG BỘ VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quy chuẩn nước xả thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung, từ các hộ thoát nước đơn lẻ xả ra nguồn tiếp nhận phải bảo đảm các quy chuẩn môi trường và phải được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch thoát nước 1. Quy hoạch thoát nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động thoát nước tiếp theo. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thoát nước phải tuân theo quy hoạch thoát nước đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Những quy định cụ thể về lập quy hoạch thoát nước tuân thủ theo chương II...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về sự đồng bộ giữa công trình thoát nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 1. Đồ án quy hoạch, dự án đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, thủy lợi, y tế...) phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung. 2. Quy hoạch, đầu tư xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNGTHOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chủ sở hữu công trình thoát nước. 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong vùng phục vụ thoát nước của công trình thoát nước có tính chất vùng cùng tham gia sở hữu công trình thoát nước theo tỷ lệ góp vốn hoặc phân bổ vốn đầu tư thành lập cơ quan đại diện chủ sở hữu và cử người tham gia. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư phát triển thoát nước 1. Việc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước đảm bảo theo kế hoạch đã được Chủ sở hữu công trình thoát nước tổ chức lập và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Từng bước đầu tư thay thế cho những khu vực có hệ thống thoát nước đã xuống cấp bằng hệ thống thoát nước sử dụng công nghệ hiện đại tuân thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước thực hiện theo các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoá...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước: a) Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ. b)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước thực hiện theo các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các quy định khác củ...
  • Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mới tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung yêu cầu hệ thống thoát nước được dùng chung với hệ thống công trình hạ tầng...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước:
  • a) Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước thực hiện theo các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các quy định khác củ...
  • Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mới tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung yêu cầu hệ thống thoát nước được dùng chung với hệ thống công trình hạ tầng...
Target excerpt

Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước: a) Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm t...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Đối với công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn của ngân sách tỉnh thì UBND tỉnh chỉ định đơn vị quản lý vận hành. 2. Chủ sở hữu công trình thoát nước lựa chọn đơn vị quản lý hệ thống thoát nướ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước Đối với những nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước, việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá và thẩm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • 1. Đối với công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn của ngân sách tỉnh thì UBND tỉnh chỉ định đơn vị quả...
  • Chủ sở hữu công trình thoát nước lựa chọn đơn vị quản lý hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Đối với những nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước, việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015 của Bộ Khoa học...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • 1. Đối với công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn của ngân sách tỉnh thì UBND tỉnh chỉ định đơn vị quả...
  • Chủ sở hữu công trình thoát nước lựa chọn đơn vị quản lý hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý.
Target excerpt

Điều 28. Đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước Đối với những nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước, việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ đượ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hợp đồng quản lý, vận hành và chuyển nhượng 1. Hợp đồng quản lý, vận hành là văn bản pháp lý được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Chuyển nhượng hợp đồng quản lý vận hành: Đơn vị thoát nước chỉ được phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ của mình trong hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC, PHÍ THOÁT NƯỚC, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Hợp đồng dịch vụ thoát nước phải được ký kết trước khi tiến hành đấu nối vào hệ thống thoát nước. 2. Nội dung hợp đồng dịch vụ thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và theo mẫu tại Phụ lục 2 của Thông tư Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21/5/2009 của Bộ Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đấu nối thoát nước 1. Thỏa thuận đấu nối là văn bản thỏa thuận giữa đơn vị thoát nước và hộ thoát nước về vị trí đấu nối, các yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, thời điểm đấu nối, chất lượng, lưu lượng nước xả vào điểm đấu nối. 2. Khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mới hoặc mở rộng phạm vi b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điểm đấu nối 1. Đơn vị thoát nước phải thiết lập các điểm đấu nối cho hộ thoát nước vào mạng lưới thu gom nước của hệ thống thoát nước. Tất cả các hộ thoát nước nằm trong khu vực có dịch vụ thoát nước được yêu cầu và có nghĩa vụ đấu nối vào mạng lưới thu gom nước của hệ thống thoát nước trừ trường hợp gần nguồn tiếp nhận mà ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đối với hệ thống thoát nước được đầu tư xây dựng mới có hệ thống thu gom, công trình xử lý nước thải tập trung thì nước thải sinh hoạt từ các hộ thoát nước được phép xả thẳng vào hệ thống thu gom nước thải; b) Đối với các đô thị trên địa bàn tỉnh đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phí thoát nước 1. Tất cả các hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước có nghĩa vụ trả phí thoát nước theo quy định này. 2. Các hộ thoát nước không xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của đô thị và khu công nghiệp mà xả trực tiếp ra môi trường thì áp dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Xác định khối lượng nước thải thu phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính thu phí được lấy bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo số đo trên hóa đơn tiền nước; b) Trường hợp không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối l...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung cuộc họp. 3. Đại diện tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN trình b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Xác định khối lượng nước thải thu phí
  • 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
  • a) Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính thu phí được lấy bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo số đo trên hóa đơn tiền nước;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
  • 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung cuộc họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xác định khối lượng nước thải thu phí
  • 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
  • a) Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính thu phí được lấy bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo số đo trên hóa đơn tiền nước;
Target excerpt

Điều 15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, quyết định phí thoát nước 1. Chủ sở hữu công trình thoát nước chỉ đạo đơn vị thoát nước tổ chức lập và trình phương án phí thoát nước. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính thẩm định phương án phí thoát nước. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phí thoát nước cho từng đô thị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của các hộ thoát nước 1. Hộ thoát nước có trách nhiệm đầu tư đường ống thoát nước và công trình xử lý sơ bộ đến điểm đấu nối; hoàn trả nguyên trạng các mặt bằng công cộng đã sử dụng để thi công; có nghĩa vụ thông báo thời điểm thi công đấu nối để đơn vị thoát nước kiểm tra bảo đảm đấu nối đúng quy định. 2. Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ký hợp đồng quản lý vận hành với đơn vị có đủ năng lực. 2. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành có đủ năng lực thông qua hình thức đấu thầu cạnh tranh hoặc giao thầu. 3. Thanh toán tiền cho đơn vị quản lý vận hành theo giá hợp đồng và khối lượng thực hiện. 4. Chủ sở hữu hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước 1. Thông qua hợp đồng quản lý vận hành có quyền: a) Hợp đồng dịch vụ với khách hàng được ký kết trước khi tiến hành đấu nối vào hệ thống thoát nước (trừ hộ gia đình có phí nước thải đã được tính trong hoá đơn nước sạch) và thực hiện mọi hoạt động the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Xây dựng 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh; tham mưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thẩm định phương án phí thoát nước của chủ sở hữu công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu tập dân cư trung tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. 2. Hướng dẫn việc quản lý tài chính, kiểm tra và quyết toán việc sử dụng phí thoát nước theo đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cân đối nhu cầu vốn từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác để thực hiện quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống thoát nước phù hợp với yêu cầu phát triển. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư cho lĩnh vực thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường và kiểm soát ô nhiễm trong hoạt động thoát nước và hướng dẫn áp dụng quy chuẩn nước thải xả ra nguồn tiếp nhận. 2. Giám sát và đánh giá mức độ ô nhiễm nguồn nước tại các điểm xả của hệ thống thoát nước. 3. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi khi đi qua các đô thị và khu, cụm công nghiệp. 2. Tham cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi. 3. Thực hiện việc cấp phép xả nước thải vào công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức thẩm định công nghệ xử lý thoát nước đô thị của các dự án đầu tư xử lý thoát nước đô thị, khu, cụm công nghiệp và khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về việc lựa chọn công nghệ xử lý nước thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Y tế 1. Chỉ đạo và phối hợp với các cơ quan chức năng thực hiện việc giám sát chất lượng nước thải của các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung. 2. Hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về chất lượng nước thải y tế hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công an tỉnh 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn chỉ đạo lực lượng Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường phối hợp với các cơ quan chức năng kiểm tra, giám sát và xử lý các hành vi vi phạm trong lĩnh vực thoát nước và xử lý nước thải của các hộ thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát phòng chố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Ban Quản lý các khu công nghiệp và Ban quản lý cụm công nghiệp 1. Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hệ thống thoát nước trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn do mình quản lý. 2. Phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường xem xét vị trí phù hợp quy hoạch đối với hồ sơ xin phép xả thải của hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Công ty Thoát nước và phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên và các doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước 1. Thực hiện triển khai các dự án thoát nước được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh hoặc nguồn vốn khác mà tỉnh huy động và các dự án khác nếu được Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do tổ chức chủ trì thực hiện tự trang trải. 2. Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Công ty Thoát nước và phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên và các doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước
  • Thực hiện triển khai các dự án thoát nước được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh hoặc nguồn vốn khác mà tỉnh huy động và các dự án khác nếu được Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc chủ sở hữu khác ký...
  • 2. Tổ chức quản lý khai thác hệ thống thoát nước đô thị sau khi có Hợp đồng quản lý, vận hành với chính quyền địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi
  • 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do tổ chức chủ trì thực hiện tự trang trải.
  • Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến đánh giá của Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, tổ chuyên gia và do trượt giá được bổ sung từ ngân sá...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Công ty Thoát nước và phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên và các doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước
  • Thực hiện triển khai các dự án thoát nước được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh hoặc nguồn vốn khác mà tỉnh huy động và các dự án khác nếu được Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc chủ sở hữu khác ký...
  • 2. Tổ chức quản lý khai thác hệ thống thoát nước đô thị sau khi có Hợp đồng quản lý, vận hành với chính quyền địa phương.
Target excerpt

Điều 21. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thoát nước trên địa bàn mình quản lý. 2. Tổ chức lập quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước trên địa bàn mình quản lý; tổ chức thực hiện các dịch vụ thoát nước phù hợp với sự phát triển của cộng đồng. 3. Lựa chọn đơn vị quản lý, khai thác vận hành hệ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức KH&CN và cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất, đặt hàng các nhiệm vụ KH&CN hằng năm. 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thoát nước trên địa bàn mình quản lý.
  • 2. Tổ chức lập quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước trên địa bàn mình quản lý; tổ chức thực hiện các dịch vụ thoát nước phù hợp với sự phát triển của cộng đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Hướng dẫn các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức KH&CN và cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất, đặt hàng các nhiệm vụ KH&CN hằng năm.
  • 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt, nghiệm thu)
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thoát nước trên địa bàn mình quản lý.
  • 2. Tổ chức lập quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước trên địa bàn mình quản lý; tổ chức thực hiện các dịch vụ thoát nước phù hợp với sự phát triển của cộng đồng.
Target excerpt

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức KH&CN và cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất, đặt hàng các nhiệm vụ K...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan chức năng kiểm tra các hoạt động xây dựng, vận hành hệ thống thoát nước. Trong quá trình kiểm tra phát hiện những vi phạm pháp luật về hoạt động thoát nước phải báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý theo quy định. 2. Thẩm định xác nhận khối lượng nước sạch sử dụng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có thẩm quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong thời gian chờ đợi giải quyết kết quả khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử phạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động thoát nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định 88/2007/NĐ-CP thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ KH&CN đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng; nhiệm vụ KH&CN đột xuất hoặc nội dung chỉ có một tổ chức KH&CN có đủ điều kiện về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hiện nhiệm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động thoát nước.
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định 88/2007/NĐ-CP thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ KH&CN đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng
  • nhiệm vụ KH&CN đột xuất hoặc nội dung chỉ có một tổ chức KH&CN có đủ điều kiện về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hiện nhiệm vụ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động thoát nước.
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định 88/2007/NĐ-CP thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu...
Target excerpt

Điều 11. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ KH&CN đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng; nhiệm vụ KH&CN đột...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quản lý thoát nước theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Số 1455/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định triển khai nhân rộng...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) hoặc Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định n...
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN do UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện (hoặc ủy quyền) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh, phát triển KH&CN của tỉnh được...
Điều 3. Điều 3. Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: ĐTCN.XX/YYYY, DACN.XX/YYYY, DASXTN.XX/YYYY, ĐTKH.XX/YYYY, ĐAKH.XX/YYYY, NVKHK.XX/YYYY, trong đó: 1. ĐTCN: Là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 2. DACN: Là ký hiệu chung cho các d...