Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”
10/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
33/2013/QÐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng
- trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế nội dung về cấp phép xây dựng trong các Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010; số 2210/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007; số 1799/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế nội dung về cấp phép xây dựng trong các Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010; số 2210/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007; số 1799/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉ...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về hoạt động thoát nước tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các khu dân cư tập trung; trách nhiệm quản lý của các Sở, ngành; UBND cấp huyện, cấp xã và các đơn vị liên quan; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến hoạt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Quy định này quy định chi tiết về hoạt động thoát nước tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các khu dân cư tập trung
- trách nhiệm quản lý của các Sở, ngành
- UBND cấp huyện, cấp xã và các đơn vị liên quan
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Uỷ ban nhân dân thành phố, thị xã và các huyện sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã. 3. Khu dân cư tập trung là khu vực được quy hoạch có đông dân cư si...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng . 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
- b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Trong quy định này một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Uỷ ban nhân dân thành phố, thị xã và các huyện sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã.
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Giấy phép xây dựng .
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN XẢ THẢI VÀ SỰ ĐỒNG BỘ VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4 . Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ . Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 4 . Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ .
- Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
- QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN XẢ THẢI VÀ SỰ ĐỒNG BỘ VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quy chuẩn nước xả thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung, từ các hộ thoát nước đơn lẻ xả ra nguồn tiếp nhận phải bảo đảm các quy chuẩn môi trường và phải được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Nước...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ . Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở ri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ .
- Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây:
- 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Điều 4. Quy định về quy chuẩn nước xả thải
- Nước thải từ hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung, từ các hộ thoát nước đơn lẻ xả ra nguồn tiếp nhận phải bảo đảm các quy chuẩn môi trường và phải được...
- Nước thải từ các hộ thoát nước xả vào hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung phải bảo đảm các quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước do cơ quan n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch thoát nước 1. Quy hoạch thoát nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động thoát nước tiếp theo. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thoát nước phải tuân theo quy hoạch thoát nước đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Những quy định cụ thể về lập quy hoạch thoát nước tuân thủ theo chương II...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm . Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm .
- Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu h...
- Điều 5. Quy hoạch thoát nước
- Quy hoạch thoát nước được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động thoát nước tiếp theo.
- Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thoát nước phải tuân theo quy hoạch thoát nước đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về sự đồng bộ giữa công trình thoát nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 1. Đồ án quy hoạch, dự án đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, thủy lợi, y tế...) phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung. 2. Quy hoạch, đầu tư xâ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy mô, thời hạn tồn tại của nhà ở riêng lẻ và công trình khác được cấp giấy phép xây dựng tạm. 1. Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác mà vị trí xin cấp Giấy phép xây dựng không phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy mô, thời hạn tồn tại của nhà ở riêng lẻ và công trình khác được cấp giấy phép xây dựng tạm.
- Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác mà vị trí xin cấp Giấy phép xây dựng không phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưn...
- a) Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn không quá 200m 2 , chiều cao không quá 7,5m;
- Điều 6. Quy định về sự đồng bộ giữa công trình thoát nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác
- 1. Đồ án quy hoạch, dự án đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, thủy lợi, y tế...) phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu...
- Quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước phải kết hợp với các công trình hạ tầng khác để sử dụng chung theo quy định.
Left
Chương III
Chương III ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNGTHOÁT NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNGTHOÁT NƯỚC
Left
Điều 7.
Điều 7. Chủ sở hữu công trình thoát nước. 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong vùng phục vụ thoát nước của công trình thoát nước có tính chất vùng cùng tham gia sở hữu công trình thoát nước theo tỷ lệ góp vốn hoặc phân bổ vốn đầu tư thành lập cơ quan đại diện chủ sở hữu và cử người tham gia. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu côn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung giấy phép xây dựng; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; đ iều chỉnh , g ia hạn , c ấp lại giấy phép xây dựng . 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung giấy phép xây dựng; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; đ iều chỉnh , g ia hạn , c ấp lại giấy phép xây dựng .
- 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng.
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Khoản 2, Điều 9, Điều 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng
- Điều 7. Chủ sở hữu công trình thoát nước.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện trong vùng phục vụ thoát nước của công trình thoát nước có tính chất vùng cùng tham gia sở hữu công trình thoát nước theo tỷ lệ góp vốn hoặc phân bổ vốn đầu tư thành lập c...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu công trình thoát nước:
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư phát triển thoát nước 1. Việc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước đảm bảo theo kế hoạch đã được Chủ sở hữu công trình thoát nước tổ chức lập và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Từng bước đầu tư thay thế cho những khu vực có hệ thống thoát nước đã xuống cấp bằng hệ thống thoát nước sử dụng công nghệ hiện đại tuân thủ t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình cấp giấy phép xây dựng Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình cấp giấy phép xây dựng
- Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.
- Điều 8. Đầu tư phát triển thoát nước
- Việc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước đảm bảo theo kế hoạch đã được Chủ sở hữu công trình thoát nước tổ chức lập và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Từng bước đầu tư thay thế cho những khu vực có hệ thống thoát nước đã xuống cấp bằng hệ thống thoát nước sử dụng công nghệ hiện đại tuân thủ theo quy hoạch được duyệt, đáp ứng yêu cầu thoát nước, b...
Left
Điều 9.
Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước thực hiện theo các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước thực hiện theo các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các quy định khác củ...
- Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mới tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung yêu cầu hệ thống thoát nước được dùng chung với hệ thống công trình hạ tầng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Đối với công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn của ngân sách tỉnh thì UBND tỉnh chỉ định đơn vị quản lý vận hành. 2. Chủ sở hữu công trình thoát nước lựa chọn đơn vị quản lý hệ thống thoát nướ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng và công trình quảng cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau:
- a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II;
- Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
- 1. Đối với công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn của ngân sách tỉnh thì UBND tỉnh chỉ định đơn vị quả...
- Chủ sở hữu công trình thoát nước lựa chọn đơn vị quản lý hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng quản lý, vận hành và chuyển nhượng 1. Hợp đồng quản lý, vận hành là văn bản pháp lý được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Chuyển nhượng hợp đồng quản lý vận hành: Đơn vị thoát nước chỉ được phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ của mình trong hợp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành. 1. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng; Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành.
- 1. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
- Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 11. Hợp đồng quản lý, vận hành và chuyển nhượng
- 1. Hợp đồng quản lý, vận hành là văn bản pháp lý được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống thoát nước.
- Chuyển nhượng hợp đồng quản lý vận hành:
Left
Chương IV
Chương IV DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC, PHÍ THOÁT NƯỚC, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Hợp đồng dịch vụ thoát nước phải được ký kết trước khi tiến hành đấu nối vào hệ thống thoát nước. 2. Nội dung hợp đồng dịch vụ thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và theo mẫu tại Phụ lục 2 của Thông tư Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21/5/2009 của Bộ Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đấu nối thoát nước 1. Thỏa thuận đấu nối là văn bản thỏa thuận giữa đơn vị thoát nước và hộ thoát nước về vị trí đấu nối, các yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, thời điểm đấu nối, chất lượng, lưu lượng nước xả vào điểm đấu nối. 2. Khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mới hoặc mở rộng phạm vi b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điểm đấu nối 1. Đơn vị thoát nước phải thiết lập các điểm đấu nối cho hộ thoát nước vào mạng lưới thu gom nước của hệ thống thoát nước. Tất cả các hộ thoát nước nằm trong khu vực có dịch vụ thoát nước được yêu cầu và có nghĩa vụ đấu nối vào mạng lưới thu gom nước của hệ thống thoát nước trừ trường hợp gần nguồn tiếp nhận mà ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đối với hệ thống thoát nước được đầu tư xây dựng mới có hệ thống thu gom, công trình xử lý nước thải tập trung thì nước thải sinh hoạt từ các hộ thoát nước được phép xả thẳng vào hệ thống thu gom nước thải; b) Đối với các đô thị trên địa bàn tỉnh đã c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phí thoát nước 1. Tất cả các hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước có nghĩa vụ trả phí thoát nước theo quy định này. 2. Các hộ thoát nước không xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của đô thị và khu công nghiệp mà xả trực tiếp ra môi trường thì áp dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xác định khối lượng nước thải thu phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính thu phí được lấy bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo số đo trên hóa đơn tiền nước; b) Trường hợp không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định, quyết định phí thoát nước 1. Chủ sở hữu công trình thoát nước chỉ đạo đơn vị thoát nước tổ chức lập và trình phương án phí thoát nước. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính thẩm định phương án phí thoát nước. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phí thoát nước cho từng đô thị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của các hộ thoát nước 1. Hộ thoát nước có trách nhiệm đầu tư đường ống thoát nước và công trình xử lý sơ bộ đến điểm đấu nối; hoàn trả nguyên trạng các mặt bằng công cộng đã sử dụng để thi công; có nghĩa vụ thông báo thời điểm thi công đấu nối để đơn vị thoát nước kiểm tra bảo đảm đấu nối đúng quy định. 2. Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ký hợp đồng quản lý vận hành với đơn vị có đủ năng lực. 2. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành có đủ năng lực thông qua hình thức đấu thầu cạnh tranh hoặc giao thầu. 3. Thanh toán tiền cho đơn vị quản lý vận hành theo giá hợp đồng và khối lượng thực hiện. 4. Chủ sở hữu hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước 1. Thông qua hợp đồng quản lý vận hành có quyền: a) Hợp đồng dịch vụ với khách hàng được ký kết trước khi tiến hành đấu nối vào hệ thống thoát nước (trừ hộ gia đình có phí nước thải đã được tính trong hoá đơn nước sạch) và thực hiện mọi hoạt động the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sở Xây dựng 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh; tham mưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thẩm định phương án phí thoát nước của chủ sở hữu công trình thoát nước các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu tập dân cư trung tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. 2. Hướng dẫn việc quản lý tài chính, kiểm tra và quyết toán việc sử dụng phí thoát nước theo đúng quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cân đối nhu cầu vốn từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác để thực hiện quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống thoát nước phù hợp với yêu cầu phát triển. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư cho lĩnh vực thoát nước đô thị, khu công nghiệp, cụm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường và kiểm soát ô nhiễm trong hoạt động thoát nước và hướng dẫn áp dụng quy chuẩn nước thải xả ra nguồn tiếp nhận. 2. Giám sát và đánh giá mức độ ô nhiễm nguồn nước tại các điểm xả của hệ thống thoát nước. 3. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi khi đi qua các đô thị và khu, cụm công nghiệp. 2. Tham cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi. 3. Thực hiện việc cấp phép xả nước thải vào công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức thẩm định công nghệ xử lý thoát nước đô thị của các dự án đầu tư xử lý thoát nước đô thị, khu, cụm công nghiệp và khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về việc lựa chọn công nghệ xử lý nước thải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sở Y tế 1. Chỉ đạo và phối hợp với các cơ quan chức năng thực hiện việc giám sát chất lượng nước thải của các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung. 2. Hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về chất lượng nước thải y tế hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Công an tỉnh 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn chỉ đạo lực lượng Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường phối hợp với các cơ quan chức năng kiểm tra, giám sát và xử lý các hành vi vi phạm trong lĩnh vực thoát nước và xử lý nước thải của các hộ thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát phòng chố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Ban Quản lý các khu công nghiệp và Ban quản lý cụm công nghiệp 1. Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hệ thống thoát nước trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn do mình quản lý. 2. Phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường xem xét vị trí phù hợp quy hoạch đối với hồ sơ xin phép xả thải của hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Công ty Thoát nước và phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên và các doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước 1. Thực hiện triển khai các dự án thoát nước được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh hoặc nguồn vốn khác mà tỉnh huy động và các dự án khác nếu được Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thoát nước trên địa bàn mình quản lý. 2. Tổ chức lập quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước trên địa bàn mình quản lý; tổ chức thực hiện các dịch vụ thoát nước phù hợp với sự phát triển của cộng đồng. 3. Lựa chọn đơn vị quản lý, khai thác vận hành hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan chức năng kiểm tra các hoạt động xây dựng, vận hành hệ thống thoát nước. Trong quá trình kiểm tra phát hiện những vi phạm pháp luật về hoạt động thoát nước phải báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý theo quy định. 2. Thẩm định xác nhận khối lượng nước sạch sử dụng củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có thẩm quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong thời gian chờ đợi giải quyết kết quả khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử phạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động thoát nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định 88/2007/NĐ-CP thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quản lý thoát nước theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.