Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này ban hành có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên V/v ban hành quy định các điều kiện về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3168/2000/QĐ-UBT ngày 16 tháng 11 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này ban hành có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên V/v ban hành quy định các điều kiện... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3168/2000/QĐ-UBT ngày 16 tháng 11 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy chế phối hợp quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Điện lực Thái Nguyên; Công ty nước sạch Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Công an tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động giết mổ; buôn bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên phải tuân thủ các điều kiện trong bản Quy định này và chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật là các loài thú, gia súc, gia cầm, bò sát, ong, tằm, động vật lưỡng cư, giáp xác, động vật sông dưới nước; 2. Sản phẩm động vật là: thịt, trứng, sữa, nội tạng, da, lông, xương, sừng, móng, các sản phẩm khác có nguồn gốc từ động vật; 3. Gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Vi phạm các quy định về vệ sinh thú y, phòng chống dịch bệnh đối với cơ sở chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; 2. Vứt xác động vật, sản phẩm động vật, nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật làm lây lan dịch bệnh cho động vật, cho người và gây ô nhiễm môi trường; 3. Vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện giết mổ động vật 1. Việc giết mổ động vật để kinh doanh phải được thực hiện tại cơ sở giết mổ động vật tập trung hoặc các điểm giết mổ động vật tập trung đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, được cơ quan thú y có thẩm quyền thực hiện kiểm soát giết mổ theo quy định của pháp luật; 2. Động vật đem giết mổ phải đủ tiêu chuẩn vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về cơ sở giết mổ động vật Địa điểm xây dựng cơ sở giết mổ động vật phải nằm trong quy hoạch của địa phương đã được phê duyệt, được các cơ quan Thú y, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công thương cùng các cơ quan liên quan ở địa phương thẩm định đủ điều kiện, dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN VỀ KINH DOANH ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Địa điểm kinh doanh động vật, sản phẩm động vật Tổ chức, cá nhân chỉ được kinh doanh động vật, sản phẩm động vật tại các chợ và địa điểm theo quy định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các điều kiện cụ thể về buôn bán động vật, sản phẩm động vật 1. Kinh doanh động vật tại chợ : a) Địa điểm kinh doanh phải ở khu riêng biệt với các loại hàng hóa khác; b) Nơi mua bán động vật, vật dụng phải được vệ sinh sạch sẽ, tiêu độc, khử trùng sau mỗi ngày bán hàng; c) Nước thải trong quá trình kinh doanh động vật tại các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về cung ứng sản phẩm động vật a) Sản phẩm động vật tiêu thụ, phục vụ siêu thị, nhà hàng, bếp ăn tập thể,...phải có nguồn gốc rõ ràng từ những cơ sở giết mổ, chế biến hợp pháp, đã qua kiểm soát giết mổ của cơ quan thú y, vận chuyển bằng phương tiện chuyên dùng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; b) Các bếp ăn tập thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện về cấp giấy đăng ký kinh doanh động vật, sản phẩm động vật Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh các sản phẩm từ động vật khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có địa điểm kinh doanh thuộc quy hoạch đã được Uỷ ban nhân dân cấp xã phê duyệt; 2. Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện về động vật, sản phẩm động vật được vận chuyển 1. Chỉ được phép vận chuyển động vật, sản phẩm động vật đã qua kiểm tra và có giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển, đối với sản phẩm động vật phải có dấu kiểm soát giết mổ của cơ quan thú y; 2. Các dụng cụ chứa đựng động vật là lồng, cũi, hộp, rọ,… trên xe chuyên dùng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện về phương tiện vận chuyển 1. Phương tiện vận chuyển động vật và sản phẩm động vật phải là phương tiện chuyên dùng và đảm bảo các điều kiện về VSTY theo quy định. ( Chi tiết tại Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ); 2. Trong trường hợp vận chuyển với số lượng sản phẩm động vật ít (dưới 100 Kg) phải có thùng chứa kín bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân hoạt động giết mổ, buôn bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật có hành vi vi phạm Quy định này hoặc các quy định khác của pháp luật về thú y, môi trường, an toàn vệ sinh thực phẩm, đo lường, chất lượng và nhãn hàng hóa sẽ bị xử phạt theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan xây dựng quy hoạch, công bố quy hoạch các cơ sở giết mổ, chế biến, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn quản lý, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt; quy hoạch chợ, điểm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở: Sở Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Công an tỉnh, Đài phát thanh truyền hình tỉnh, báo Thái Nguyên, cổng Thông tin điện tử, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ chức năng nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.