Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả trước thuê bao ngày GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả trước thuê bao ngày GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau: Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp 1. Tổ chức bộ máy: - Chi cục trưởng. - Từ 1 đến 2 Phó Chi cục trưởng. - Từ 1 đến 2 phòng chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam như sau: 1.1 Cước thuê bao ngày do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định với điều kiện: - Mức tối đa không vượt quá 2.455 đồng/ngày. - Mức tối thiểu không thấp hơn 1.818 đồng/ngày. 1.2. Cước thông tin gọi đi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam như sau:
  • 1.1 Cước thuê bao ngày do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định với điều kiện:
  • - Mức tối đa không vượt quá 2.455 đồng/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau:
  • Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp
  • 1. Tổ chức bộ máy:
Rewritten clauses
  • Left: - Chi cục trưởng. Right: Cước thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các mức cước quy định tại quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các mức cước quy định tại quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam: - Quy định các mức cước cụ thể trong khung cước quy định tại Điều 1. Khi ban hành bảng cước theo thẩm quyền, Tổng Công ty có thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn thông trước khi quyết định có hiệu lực. - Quy định việc phát hành các loại mệnh giá thẻ, thời hạn sử dụng của thẻ và báo cáo...
Điều 4. Điều 4. Các quy định tại Quyết định này được áp dụng cho người sử dụng dịch vụ thông tin di động trả trước thuê bao ngày của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.