Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Longnhiệm kỳ 1999 - 2004, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ởmỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Longnhiệm kỳ 1999
  • 2004, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ởmỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHVĨNH LONG STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện; thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện
  • thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.
  • DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
  • Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHVĨNH LONG

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY...
Điều 2. Điều 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình Ngoài nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình như sau: 1. Đối với người sử dụng các biện pháp tránh thai: Người đặt vòng tránh thai được hỗ trợ 10.000đồng/người. Người đình sản nam, nữ được hỗ trợ 100.00...
Điều 3. Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ dân số, gia đình và trẻ em ở xã, phường, thị trấn và cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em ở thôn, xóm 1. Mỗi xã, phường, thị trấn có 01 cán bộ dân số, gia đình và trẻ em không chuyên trách. 2. Mỗi thôn, bản có 01 cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em (thực hiện lồng ghép cộng tác viên dân...
Điều 4. Điều 4. Xử lý đối với các trường hợp cố tình sinh con thứ 3 trở lên Cán bộ, công chức cố tình sinh con thứ 3 trở lên ngoài bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 114/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ còn bị kéo dài thời gian nâng bậc lương theo quy định là 01 năm (12 tháng), không xem xét đề bạt, bổ nhiệm, không cử đi...