Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thời gian nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Removed / left-side focus
  • Về thời gian nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định về thời gian nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau: 1. Đối với người lang thang xin ăn: a) Đối tượng có hành vi xin ăn bị đưa vào Trung tâm Bảo trợ xã hội lần đầu: thời gian nuôi dưỡng không quá 03 tháng; sau th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định về thời gian nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
  • 1. Đối với người lang thang xin ăn:
  • a) Đối tượng có hành vi xin ăn bị đưa vào Trung tâm Bảo trợ xã hội lần đầu: thời gian nuôi dưỡng không quá 03 tháng; sau thời gian trên đối tượng mới được bảo lãnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn đưa đối tượng trở về với gia đình, trong đó quy định những trường hợp đặc biệt cho phép gia đình bảo lãnh đối tượng trước thời hạn nuôi dưỡng quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết định này hoặc cần bổ sung, sửa đổi thì các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương cần soát xét và lập thành danh mục gửi đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết định này hoặc cần bổ sung, sửa đổi thì các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương cầ...
  • Thương binh và Xã hội để nghiên cứu ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn đưa đối tượng trở về với gia đình, trong đó quy định những trường hợp đặc biệt cho phép gia đình bảo lãnh đối tượng trước thời hạ...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2009. Bãi bỏ Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 1998, Quyết định số 999/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 1999, Quyết định số 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 1999, Quyết định số 722/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 02 tháng 8 năm 2000, Quyết định...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 1998, Quyết định số 999/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 1999, Quyết định số 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 1999, Quyết đị...
  • Thương binh và Xã hội./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2009.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.