Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
11/2014/NQ-HĐND
Right document
Ban hàn quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
17/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hàn quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hàn quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: I . ĐỐI VỚI PHÍ: 1. Phí chợ: a) Đối tượng nộp phí: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng, địa điểm kinh doanh tại chợ. b ) Mức thu phí: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1810/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1810/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ và xác lập quyền sở...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- I . ĐỐI VỚI PHÍ:
- a) Đối tượng nộp phí: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng, địa điểm kinh doanh tại chợ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm: 1. Quy định cụ thể về cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí bảo đảm theo đúng quy định Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí. 2. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho mọi đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật Việt Nam (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này được áp dụng cho mọi đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật Việt Nam (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉn...
- 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Điều 2. Giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm:
- Quy định cụ thể về cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí bảo đảm theo đúng quy định Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành P...
- 2. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 1. Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này từ ngày 01/01/2015. Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Bình QUY ĐỊNH Hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này từ ngày 01/01/2015.
- Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này chưa được áp dụng, tiếp tục thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh theo...
Unmatched right-side sections