Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn huyện KBang năm 2008 (có bảng phụ lục kèm theo) sử dụng làm căn cứ để: 1/ Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật; 2/ Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn huyện KBang năm 2008 (có bảng phụ lục kèm theo) sử dụng làm căn cứ để:
  • 1/ Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật;
  • 2/ Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và điều 35...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khi giá đất có biến động tăng do đầu tư cơ sở hạ tầng mới hoặc có biến động về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân huyện KBang có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài chỉnh để Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hìn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2632QĐ/UB-CN2 ngày 11 tháng 11 năm 2003 và Quyết định số 844/2000/QĐ.UB.TM ngày 25 tháng 5 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2632QĐ/UB-CN2 ngày 11 tháng 11 năm 2003 và Quyết định số 844/2000/QĐ.UB.TM ngày 25 tháng 5 năm 2000 của Uỷ ba...
Removed / left-side focus
  • Khi giá đất có biến động tăng do đầu tư cơ sở hạ tầng mới hoặc có biến động về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân huyện KBang có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài chỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện KBang và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY ĐỊNH một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 30 /2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện KBang và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước có dự án đầu tư phát triển sản xuất trên địa bàn tỉnh được hưởng ưu đãi theo qui định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật . Ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước, khi đầu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. 2. Trồng, chăm sóc rừng; nuôi trồng, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới có hiệu quả kinh tế cao; đánh bắt hải sản ở vùng b...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư thuộc mọi thành phần kinh tế trong nước và nước ngoài, bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn. 2. Công ty cổ phần. 3. Công ty hợp danh. 4. Doanh nghiệp tư nhân. 5. Hợp tác xã; Liên hiệp hợp tác xã. 6. Doanh nghiệp nhà nước. 7. Công ty liên doanh với nước ngoài. 8. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngo...
Chương II Chương II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 4. Điều 4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK và tiếp nhận Hồ sơ đăng ký đầu tư 1. Việc cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK và tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư cho các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp, ngoài...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục về đảm bảo đất đai cho sản xuất kinh doanh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh đảm bảo mặt bằng, đất đai cho các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề tập trung. Các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh dịch vụ, du lịch thuộc nhóm A theo quy định của phá...
Chương III Chương III CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ