Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Ban hành mức thu 10 loại phí và 07 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Ban hành mức thu 10 loại phí và 07 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố như sau: Đơn vị tính: đồng/báo cáo STT Địa điểm thẩm định Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1 Quận 1, 3, 4, 5 6, 8, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình 3.400.000...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu của 10 loại phí và 07 loại lệ phí theo các phụ lục đính kèm như sau: - Phụ lục 1: Mức thu phí thăm quan di tích lịch sử; - Phụ lục 2: Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; - Phụ lục 3: Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; - Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu của 10 loại phí và 07 loại lệ phí theo các phụ lục đính kèm như sau:
  • - Phụ lục 1: Mức thu phí thăm quan di tích lịch sử;
  • - Phụ lục 3: Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Đơn vị tính: đồng/báo cáo
  • Địa điểm thẩm định
  • Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố như sau: Right: - Phụ lục 2: Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện như sau: cơ quan thu phí được giữ lại 80% số tiền phí thu được, nộp ngân sách nhà nước 20%. Phần 80% tổng số tiền thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được để lại, cơ quan thu phí được phép chi theo quy định tại Thông tư số 45/2006...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Chứng từ thu phí: Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng hóa đơn tự in phải có văn bản đề nghị cơ quan thuế có thẩm quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí
  • 1. Chứng từ thu phí:
  • Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ.
Removed / left-side focus
  • Quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện như sau:
  • Phần 80% tổng số tiền thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được để lại, cơ quan thu phí được phép chi theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ...
Rewritten clauses
  • Left: cơ quan thu phí được giữ lại 80% số tiền phí thu được, nộp ngân sách nhà nước 20%. Right: Tiền thu phí được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, cụ thể các Quyết định sau: - Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố; - Quyết định số 39/2008...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, cụ thể các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố;
  • - Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí theo quy định tại Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 200...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở
  • Left: huyện, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.