Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999 - 2004

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999 - 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 49 (bốn mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mườibảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng (có danh sách kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn số lượng 49 (bốn mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mườibảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng (có da...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHSÓC TRĂNG STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14 ngày 29/4/1999 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14 ngày 29/4/1999 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.
  • DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
  • Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHSÓC TRĂNG

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chứctín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quychế này điều chỉnh việc đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng cho một hoặc mộtphần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đờisống (trong Quy chế này gọi tắt là dự án) nhằm nâng cao năng lực và hiệu quảtrong hoạt động sản xuất - kinh doanh của bên nhận tài trợ và của tổ chức t...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 .Đồng tài trợ: l à quá trình tổ chức thực hiện việc cấp tín dụng của bên đồngtài trợ với sự tham gia của 2 hay nhiều tổ chức tín dụng do một tổ chức tíndụng làm đầu mối cho một hoặc một phần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh,dịch vụ, đầu tư phát t...
Điều 3. Điều 3. Trường hợp áp dụng đồng tài trợ. 1.Nhu cầu xin cấp tín dụng để thực hiện dự án của bên nhận tài trợ vượt giới hạncho vay hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành; 2.Khả năng tài chính và nguồn vốn của một tổ chức tín dụng không đáp ứng được nhucầu cấp tín dụng của dự án; 3.Nhu cầu phân tán rủi ro của tổ chức t...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức được tham gia đồng tàitrợ. Tổchức được tham gia đồng tài trợ là các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng và chi nhánh được ủy quyền. Quỹ tín dụngnhân dân cơ sở không được tham gia đồng tài trợ.
Điều 5. Điều 5. Các hình thức cấp tín dụng đối với đồng tài trợ. 1.Cho vay, cho vay hợp vốn; 2.Bảo lãnh, đồng bảo lãnh; 3.Kết hợp các hình thức trên. Việcsử dụng các hình thức cấp tín dụng khác trong thực hiện đồng tài trợ do Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Điều 6. Điều 6. Đồng tiền sử dụng trong đồng tài trợ. Đồngtiền sử dụng trong đồng tài trợ là VNĐ hoặc ngoại tệ, phù hợp với nhu cầu của dự án và quy định về cấp tíndụng, quản lý ngoại hối có liên quan.
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc tổ chức việc đồng tài trợ. 1.Các thành viên tự nguyện tham gia và phối hợp với nhau để thực hiện đồng tàitrợ. 2.Các thành viên thống nhất lựa chọn tổ chức đầu mối, thành viên đầu mối cấp tíndụng, thành viên đầu mối thanh toán để thực hiện đồng tài trợ. 3.Hình thức cấp tín dụng và phương thức giao dịch giữa các bên th...