Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định thực hiện bồi thường, đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định thực hiện bồi thường,
  • đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh (phụ lục 17) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về thực hiện bồi thường và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về thực hiện bồi thường và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh (phụ lục 17) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng nộp lệ phí theo qui định tại Quyết định này là người được cơ quan nhà Nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật. Không thu lệ phí hộ tịch đối với những trường hợp sau: - Đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân ở vùng sâu, vùng xa; - Đăng ký khai sinh cho trẻ em...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp lệ phí theo qui định tại Quyết định này là người được cơ quan nhà Nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật.
  • Không thu lệ phí hộ tịch đối với những trường hợp sau:
  • - Đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân ở vùng sâu, vùng xa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định; 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 21/03/2007 của UBND tỉnh, các qui định trước đây trái với nội dung Quyết định này được bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 21/03/2007 của UBND tỉnh, các qui định trước đây trái với nội dung Quyết định này được bãi bỏ.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định;
  • Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng tại thời điểm có quyết định thu hồi đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố theo qui định của Chính phủ, không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng: a) Trường hợp thực hiện bồi thườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
  • Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng tại thời điểm có quyết định thu hồi đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố theo qui định của Chính phủ, không bồi thường theo giá đất s...
  • a) Trường hợp thực hiện bồi thường chậm do cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bồi thường gây ra mà giá đất tại thời điểm bồi thường do UBND tỉnh công bố cao hơn giá đất tại thời điểm có quyết định thu...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân 1. Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: thực hiện bồi thường theo Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 của Nghị định 197/2004/NĐ - CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ; và Điều 44, Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: thực hiện bồi thường theo Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 của Nghị định 197/2004/NĐ
  • CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình cá nhân trong nước, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang sử dụng đất bị nhà nước thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất phải thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng , mục đíc...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nội dung chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư không quy định trong bản quy định này thì thực hiện theo các quy định tại Nghị định 197/2004/NĐ - CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ; Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ và thông tư số 116 /2004 /TT- BTC ngày 7/12/2004 của Bộ Tài ch...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc bồi thường 1. Điều kiện bồi thường được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 (trừ khoản 6, khoản 8) của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 44, Điều 45, Điều 46, Điều 47 của Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ; 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường b...
Điều 6. Điều 6. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Người bị thu hồi đất ở không thuộc đối tượng được bồi thường theo quy định của bản Quy định này, nếu còn nơi ở khác thì không giao đất mới, trường hợp không còn nơi ở nào khác thì được xem xét giao đất mới và phải nộp tiền sử dụng đất theo giá quy định của UBND tỉnh . 2. Xác định diện...
Điều 7. Điều 7. Bồi thường thiệt hại đối với đất phi nông nghiệp của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình. 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì...