Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Qui định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô 2 bánh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Nay ban hành Qui định tạm thời tổ chức quản lý và cấp giấy phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô 2 bánh trên địa bàn Tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Sở Giao thông – Vận tải căn cứ chức năng nhiệm vụ của Ngành tổ chức tuyên truyền cấp giấy phép hành nghề, đồng thời quản lý trật tự nề nếp trong hoạt động vận tải hành khách công cộng theo đúng qui định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông – Vận tải, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị, cá nhân hành nghề vận tải bằng phương tiện mô tô 2 bánh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN TẤN HƯNG QUI ĐỊNH TẠ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: 1. Bản Qui định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện mô tô hai bánh chuyên chở hành khách công cộng (kể cả khách du lịch) trên địa bàn Tỉnh Bình Phước. 2. Bản Qui định này không áp dụng đối với phương tiện của tổ chức, cá nhân vận chuyển người của chính tổ chức, cá nhân đó bằng phương tiện mô tô 2 bánh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Trong văn bản này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Môtô 2 bánh: là loại xe gắn máy 2 bánh có dung tích động cơ < 175cm 3 do người điều khiển. - Bến bãi rước khách: là phạm vi mặt bằng mà cơ quan có thẩm quyền qui định để các chủ phương tiện mô tô 2 bánh vận tải hành khách công cộng được phép đổ xe rước khách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN THAM GIA KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG MÔ TÔ HAI BÁNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Đối với người tham gia vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh. - Mọi công dân Việt Nam tuổi từ 18 đến 60, có đầy đủ sức khỏe, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi đăng ký tham gia. - Người tham gia vận tải hành khách công cộng phải là chủ phương tiện, có Giấy phép lá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 4

ĐIỀU 4: Phương tiện tham gia vận tải hành khách công cộng - Phương tiện tham gia vận tải hành khách công cộng phải có đầy đủ giấy tờ hợp lệ theo qui định, phải đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật như Đèn, Thắng… - Ngoài ra phương tiện tham gia phải có đăng ký mua Bảo hiểm trách nhiệm đối với hành khách trên xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 5

ĐIỀU 5: Thủ tục xin Giấy phép Hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh. 1) Hồ sơ xin Giấy phép VTKHCC gồm: - Đơn xin tham gia VTHKCC (có xác nhận của địa phương cư trú). - Giấy Đăng ký sở hữu phương tiện (Photo). - Giấy Chứng nhận học Luật Giao thông (hoặc giấy phép lái xe nếu cần). - Giấy Chứng nhận đăng ký Bảo hiểm....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG MÔ TÔ 2 BÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 6

ĐIỀU 6: Việc tổ chức và cấp phép Hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh được qui định như sau: 1) Sở Giao thông Vận tải quản lý thống nhất hoạt động vận tải của phương tiện mô tô hai bánh. 2) Phòng Kinh tế Kỹ thuật (Phòng CN-GT-XD). - Được Sở GTVT ủy quyền thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động vận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 7

ĐIỀU 7: Sau khi nhận đầy đủ hồ sơ xin tham gia (hoặc ngừng) hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh do chủ phương tiện gửi đến, Phòng KTKT (Phòng CN-GT-XD) căn cứ vào lưu lượng khách, qui hoạch bến bãi để cấp phép (hoặc ngừng) hoạt động vận tải trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp không giải quyết phải trả lờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 8

ĐIỀU 8: Thời hạn hiệu lực của Giấy phép Hành nghề. -02 năm đối với chủ phương tiện có hộ khẩu thường trú tại địa phương. -01 năm đối với chủ phương tiện có giấy xác nhận tạm trú tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 9

ĐIỀU 9: Cơ quan cấp giấy phép thu lệ phí là 10.000đ/giấy để sử dụng vào việc in ấn, chi phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 10

ĐIỀU 10: - Các tổ chức cá nhân đã được cấp phép vận tải hành khách c6ng cộng bằng mô tô hai bánh phải thực hiện Đăng ký cấp lại theo qui định này. - Thời hạn thực hện thủ tục đăng ký hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng Mô tô hai bánh theo qui định này chậm nhất là ngày 01/06/1998

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụngđất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3245/2008/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 của UBND tỉnh.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3997 /2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định cụ thể một số điểm sau: 1. Quản lý, sử dụng đất ở; 2. Thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; 3. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất. Các nội dung không quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ