Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Qui định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô 2 bánh

Open section

Tiêu đề

Ban hành qui định tạm thời về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện xe mô tô hai bánh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Qui định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô 2 bánh Right: Ban hành qui định tạm thời về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện xe mô tô hai bánh
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Nay ban hành Qui định tạm thời tổ chức quản lý và cấp giấy phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô 2 bánh trên địa bàn Tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành bản "Qui định tạm thời về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện xe mô tô hai bánh". Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 1: Nay ban hành Qui định tạm thời tổ chức quản lý và cấp giấy phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô 2 bánh trên địa bàn Tỉnh. Right: : Ban hành bản "Qui định tạm thời về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện xe mô tô hai bánh". Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Sở Giao thông – Vận tải căn cứ chức năng nhiệm vụ của Ngành tổ chức tuyên truyền cấp giấy phép hành nghề, đồng thời quản lý trật tự nề nếp trong hoạt động vận tải hành khách công cộng theo đúng qui định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng quản lý trong qui định này là những phương tiện, chủ điều khiển phương tiện xe mô tô hai bánh hành nghề kinh doanh vận tải hành khách và hành khách sử dụng phương tiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng quản lý trong qui định này là những phương tiện, chủ điều khiển phương tiện xe mô tô hai bánh hành nghề kinh doanh vận tải hành khách và hành khách sử dụng phương tiện
Removed / left-side focus
  • Sở Giao thông – Vận tải căn cứ chức năng nhiệm vụ của Ngành tổ chức tuyên truyền cấp giấy phép hành nghề, đồng thời quản lý trật tự nề nếp trong hoạt động vận tải hành khách công cộng theo đúng qui...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông – Vận tải, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị, cá nhân hành nghề vận tải bằng phương tiện mô tô 2 bánh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN TẤN HƯNG QUI ĐỊNH TẠ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài chính-Vật giá, Giao thông-Vận tải, Công an tỉnh, các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ phương tiện có hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe mô tô hai bánh có trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUI ĐỊNH TẠM THỜI Về quản lý hoạt động kinh doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài chính-Vật giá, Giao thông-Vận tải, Công an tỉnh, các cơ quan liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ phương tiện có hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe mô tô hai bánh có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông – Vận tải, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị, cá nhân hành nghề vận tải bằng phương tiện mô tô 2 bánh chịu trách...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải bằng phương tiện mô tô 2 bánh (Ban hành kèm theo Quyết định số 57/1998/QĐUB/GTVT ngày 12-05-1998 của UBND Tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UB ngày 10/8/1998của UBND tỉnh)
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: 1. Bản Qui định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện mô tô hai bánh chuyên chở hành khách công cộng (kể cả khách du lịch) trên địa bàn Tỉnh Bình Phước. 2. Bản Qui định này không áp dụng đối với phương tiện của tổ chức, cá nhân vận chuyển người của chính tổ chức, cá nhân đó bằng phương tiện mô tô 2 bánh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Qui định này nhằm mục đích quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện xe mô tô hai bánh phù hợp với NĐ 36/CP của Chính phủ về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Qui định này nhằm mục đích quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện xe mô tô hai bánh phù hợp với NĐ 36/CP của Chính phủ về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ và tr...
Removed / left-side focus
  • 1. Bản Qui định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện mô tô hai bánh chuyên chở hành khách công cộng (kể cả khách du lịch) trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
  • 2. Bản Qui định này không áp dụng đối với phương tiện của tổ chức, cá nhân vận chuyển người của chính tổ chức, cá nhân đó bằng phương tiện mô tô 2 bánh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Trong văn bản này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Môtô 2 bánh: là loại xe gắn máy 2 bánh có dung tích động cơ < 175cm 3 do người điều khiển. - Bến bãi rước khách: là phạm vi mặt bằng mà cơ quan có thẩm quyền qui định để các chủ phương tiện mô tô 2 bánh vận tải hành khách công cộng được phép đổ xe rước khách.

Open section

Điều 12

Điều 12: Các ngành Giao thông vận tải, Tài chính vật giá, Cục Thuếở căn cứ vào chức năng nhiệm vụ hướng dẫn các địa phương thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Các ngành Giao thông vận tải, Tài chính vật giá, Cục Thuếở căn cứ vào chức năng nhiệm vụ hướng dẫn các địa phương thực hiện.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 2: Trong văn bản này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • - Môtô 2 bánh: là loại xe gắn máy 2 bánh có dung tích động cơ < 175cm 3 do người điều khiển.
  • - Bến bãi rước khách: là phạm vi mặt bằng mà cơ quan có thẩm quyền qui định để các chủ phương tiện mô tô 2 bánh vận tải hành khách công cộng được phép đổ xe rước khách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN THAM GIA KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG MÔ TÔ HAI BÁNH.

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN THAM GIA KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG MÔ TÔ HAI BÁNH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Đối với người tham gia vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh. - Mọi công dân Việt Nam tuổi từ 18 đến 60, có đầy đủ sức khỏe, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi đăng ký tham gia. - Người tham gia vận tải hành khách công cộng phải là chủ phương tiện, có Giấy phép lá...

Open section

Điều 3

Điều 3: Phạm vi hoạt động cho phương tiện xe mô tô hai bánh hành nghề kinh doanh vận tải hành khách trong qui định này là nội tỉnh Bắc Ninh và các tỉnh liền kề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Phạm vi hoạt động cho phương tiện xe mô tô hai bánh hành nghề kinh doanh vận tải hành khách trong qui định này là nội tỉnh Bắc Ninh và các tỉnh liền kề.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 3: Đối với người tham gia vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh.
  • - Mọi công dân Việt Nam tuổi từ 18 đến 60, có đầy đủ sức khỏe, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi đăng ký tham gia.
  • Người tham gia vận tải hành khách công cộng phải là chủ phương tiện, có Giấy phép lái xe (đối với phương tiện có dung tích động cơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 4

ĐIỀU 4: Phương tiện tham gia vận tải hành khách công cộng - Phương tiện tham gia vận tải hành khách công cộng phải có đầy đủ giấy tờ hợp lệ theo qui định, phải đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật như Đèn, Thắng… - Ngoài ra phương tiện tham gia phải có đăng ký mua Bảo hiểm trách nhiệm đối với hành khách trên xe.

Open section

Điều 4

Điều 4: Qui định về phương tiện: 1- Phương tiện phải có giấy chứng nhận đăng ký chính chủ do Công an tỉnh Bắc Ninh cấp. 2- Phương tiện phải qua kiểm tra kỹ thuật định kỳ 1 năm 1 lần tại Trạm kiểm định cơ giới đường bộ thuộc Sở Giao thông-Vận tải và được cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật (có tiêu chuẩn và mẫu giấy chứng nhận kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Qui định về phương tiện:
  • 1- Phương tiện phải có giấy chứng nhận đăng ký chính chủ do Công an tỉnh Bắc Ninh cấp.
  • 2- Phương tiện phải qua kiểm tra kỹ thuật định kỳ 1 năm 1 lần tại Trạm kiểm định cơ giới đường bộ thuộc Sở Giao thông-Vận tải và được cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật (có tiêu chuẩn và mẫu giấy...
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 4: Phương tiện tham gia vận tải hành khách công cộng
  • - Phương tiện tham gia vận tải hành khách công cộng phải có đầy đủ giấy tờ hợp lệ theo qui định, phải đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật như Đèn, Thắng…
  • - Ngoài ra phương tiện tham gia phải có đăng ký mua Bảo hiểm trách nhiệm đối với hành khách trên xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 5

ĐIỀU 5: Thủ tục xin Giấy phép Hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh. 1) Hồ sơ xin Giấy phép VTKHCC gồm: - Đơn xin tham gia VTHKCC (có xác nhận của địa phương cư trú). - Giấy Đăng ký sở hữu phương tiện (Photo). - Giấy Chứng nhận học Luật Giao thông (hoặc giấy phép lái xe nếu cần). - Giấy Chứng nhận đăng ký Bảo hiểm....

Open section

Điều 5

Điều 5: Phương tiện xe mô tô hai bánh được sử dụng làm phương tiện vận chuyển hành khách công cộng chỉ được phép chở 2 người kể cả người lái. Nếu có trẻ em dưới 7 tuỏi thì được đi kèm cùng với 1 người lớn. Hành khách được mang theo hành lý không quá 20 kg, nhưng phải đảm bảo không vượt quá kích thước sau: Dài 700mm, rộng 500mm, cao 400mm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Phương tiện xe mô tô hai bánh được sử dụng làm phương tiện vận chuyển hành khách công cộng chỉ được phép chở 2 người kể cả người lái. Nếu có trẻ em dưới 7 tuỏi thì được đi kèm cùng với 1 ng...
  • Hành khách được mang theo hành lý không quá 20 kg, nhưng phải đảm bảo không vượt quá kích thước sau: Dài 700mm, rộng 500mm, cao 400mm.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 5: Thủ tục xin Giấy phép Hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh.
  • 1) Hồ sơ xin Giấy phép VTKHCC gồm:
  • - Đơn xin tham gia VTHKCC (có xác nhận của địa phương cư trú).
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG MÔ TÔ 2 BÁNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG MÔ TÔ 2 BÁNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 6

ĐIỀU 6: Việc tổ chức và cấp phép Hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh được qui định như sau: 1) Sở Giao thông Vận tải quản lý thống nhất hoạt động vận tải của phương tiện mô tô hai bánh. 2) Phòng Kinh tế Kỹ thuật (Phòng CN-GT-XD). - Được Sở GTVT ủy quyền thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động vận t...

Open section

Điều 6

Điều 6: Qui định về người điều khiển (lái xe): 1- Người điều khiển phương tiện phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương. 2- Người điều khiển có giấy phép lái xe còn hiệu lực phù hợp với loại phương tiện sử dụng. 3- Người điều khiển phương tiện chở khách phải qua lớp huấn luyện học thể lệ vận tải hành khách công cộng và được Sở Giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Qui định về người điều khiển (lái xe):
  • 1- Người điều khiển phương tiện phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương.
  • 2- Người điều khiển có giấy phép lái xe còn hiệu lực phù hợp với loại phương tiện sử dụng.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 6: Việc tổ chức và cấp phép Hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh được qui định như sau:
  • 1) Sở Giao thông Vận tải quản lý thống nhất hoạt động vận tải của phương tiện mô tô hai bánh.
  • 2) Phòng Kinh tế Kỹ thuật (Phòng CN-GT-XD).
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 7

ĐIỀU 7: Sau khi nhận đầy đủ hồ sơ xin tham gia (hoặc ngừng) hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh do chủ phương tiện gửi đến, Phòng KTKT (Phòng CN-GT-XD) căn cứ vào lưu lượng khách, qui hoạch bến bãi để cấp phép (hoặc ngừng) hoạt động vận tải trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp không giải quyết phải trả lờ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Qui định về cấp giấy phép kinh doanh: Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và xét cấp giấy phép kinh doanh cho các chủ phương tiện. Thủ tục gồm có: 1- Đơn xin tham gia KDVT hành khách công cộng của chủ phương tiện đã được UBND xã, phường đăng ký và chứng nhận. 2- Giấy chứng nhận đăng ký sở hữu phương tiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Qui định về cấp giấy phép kinh doanh:
  • Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và xét cấp giấy phép kinh doanh cho các chủ phương tiện. Thủ tục gồm có:
  • 1- Đơn xin tham gia KDVT hành khách công cộng của chủ phương tiện đã được UBND xã, phường đăng ký và chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận đầy đủ hồ sơ xin tham gia (hoặc ngừng) hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng mô tô hai bánh do chủ phương tiện gửi đến, Phòng KTKT (Phòng CN-GT-XD) căn cứ vào lưu lượng khách, qu...
  • Trường hợp không giải quyết phải trả lời bằng văn bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 8

ĐIỀU 8: Thời hạn hiệu lực của Giấy phép Hành nghề. -02 năm đối với chủ phương tiện có hộ khẩu thường trú tại địa phương. -01 năm đối với chủ phương tiện có giấy xác nhận tạm trú tại địa phương.

Open section

Điều 8

Điều 8: Qui định về cấp giấy phép vận tải: Chủ phương tiện tham gia KDVT hành khách công cộng phải được Sở GTVT cấp giấy phép vận tải và phù hiệu (có mẫu phù hiệu kèm theo). Thủ tục để cấp giấy phép vận tải gồm có: 1- Giấy chứng nhận kinh doanh (do huyện, thị xã cấp). 2- Giấy đăng ký sở hữu phương tiện. 3- Giấy chứng nhận an toàn kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ phương tiện tham gia KDVT hành khách công cộng phải được Sở GTVT cấp giấy phép vận tải và phù hiệu (có mẫu phù hiệu kèm theo). Thủ tục để cấp giấy phép vận tải gồm có:
  • 1- Giấy chứng nhận kinh doanh (do huyện, thị xã cấp).
  • 2- Giấy đăng ký sở hữu phương tiện.
Removed / left-side focus
  • -02 năm đối với chủ phương tiện có hộ khẩu thường trú tại địa phương.
  • -01 năm đối với chủ phương tiện có giấy xác nhận tạm trú tại địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 8: Thời hạn hiệu lực của Giấy phép Hành nghề. Right: Điều 8: Qui định về cấp giấy phép vận tải:
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 9

ĐIỀU 9: Cơ quan cấp giấy phép thu lệ phí là 10.000đ/giấy để sử dụng vào việc in ấn, chi phí.

Open section

Điều 9

Điều 9: Qui định về bến, bãi đón khách và tổ chức quản lý: Giao cho UBND huyện, thị xã quy hoạch và quyết định các điểm làm bến, bãi đón khách, đảm bảo trật tự an toàn và thuận lợi cho hành khách. cho hành khách. giao cho xã, phường có bến hoạt động quản lý trực tiếp, (Sở GTVT xây dựng nội quy bến bãi chung cho các bến trong tỉnh).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Qui định về bến, bãi đón khách và tổ chức quản lý:
  • Giao cho UBND huyện, thị xã quy hoạch và quyết định các điểm làm bến, bãi đón khách, đảm bảo trật tự an toàn và thuận lợi cho hành khách.
  • cho hành khách. giao cho xã, phường có bến hoạt động quản lý trực tiếp, (Sở GTVT xây dựng nội quy bến bãi chung cho các bến trong tỉnh).
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 9: Cơ quan cấp giấy phép thu lệ phí là 10.000đ/giấy để sử dụng vào việc in ấn, chi phí.
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 10

ĐIỀU 10: - Các tổ chức cá nhân đã được cấp phép vận tải hành khách c6ng cộng bằng mô tô hai bánh phải thực hiện Đăng ký cấp lại theo qui định này. - Thời hạn thực hện thủ tục đăng ký hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng Mô tô hai bánh theo qui định này chậm nhất là ngày 01/06/1998

Open section

Điều 10

Điều 10: Qui định về giá cước, lệ phí: Khung giá cước bao gồm: Giá cước vận chuyển bình quân 1 người/1 km theo các loại đường, lệ phí bến, lệ phí giấy phép kinh doanh, giấy phép vận tải, kiểm định kỹ thuật. Giao cho Sở Tài chính-Vật giá, Cục Thuế nghiên cứu ban hành các loại phí, giá cước và khung thuế đảm bảo đúng qui định hiện hành c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Qui định về giá cước, lệ phí:
  • Khung giá cước bao gồm: Giá cước vận chuyển bình quân 1 người/1 km theo các loại đường, lệ phí bến, lệ phí giấy phép kinh doanh, giấy phép vận tải, kiểm định kỹ thuật.
  • Giao cho Sở Tài chính-Vật giá, Cục Thuế nghiên cứu ban hành các loại phí, giá cước và khung thuế đảm bảo đúng qui định hiện hành của Nhà nước và phù hợp với hình thức kinh doanh của loại phương tiệ...
Removed / left-side focus
  • - Các tổ chức cá nhân đã được cấp phép vận tải hành khách c6ng cộng bằng mô tô hai bánh phải thực hiện Đăng ký cấp lại theo qui định này.
  • - Thời hạn thực hện thủ tục đăng ký hoạt động Vận tải hành khách công cộng bằng Mô tô hai bánh theo qui định này chậm nhất là ngày 01/06/1998

Only in the right document

Điều 11 Điều 11: Giao cho Sở GTVT và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện qui định này.
Điều 13 Điều 13: Ngành Công an tổ chức kiểm tra chặt chẽ theo qui định này. Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm hoặc cố tình làm sai đều phải xử lý nghiêm minh theo Nghị định 49/CP của Chính phủ.
Điều 14 Điều 14: Qui định này được thực hiện kể từ ngày có hiệu lực thi hành. Trong quá trình triển khai có những vấn đề gì phát sinh, các ngành, các huyện, thị xã phản ánh, báo cáo về UBND tỉnh để sửa đổi cho hoàn chỉnh./. PHỤ LỤC 1 Qui định mẫu phù hiệu thay giấy phép vận tải dùng cho người điều khiểu phương tiện luôn đeo trước ngực (như thẻ...