Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Thu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách
90/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
711/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Thu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
- V/v Thu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách
Left
ĐIỀU 1
ĐIỀU 1: Naythu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách như sau: a) Đối với đất ở đô thị (phường, Thị trấn) Hạng mục Mức thu (đồng) - Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/500 267 đ/m2 - Chi phí đăng ký 30.000 đ/hộ - Lập hồ sơ địa chính 20.000 đ/hộ b) Đối với đất nông thông, đất sản xuất nông nghiệp Hạng mục Mức thu (đồng) - Đo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
- ĐIỀU 1: Naythu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách như sau:
- a) Đối với đất ở đô thị (phường, Thị trấn)
- Mức thu (đồng)
Left
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Phương thức thu, thời gian và phạm vi thực hiện. 1. Phương thức thu và quản lý các chi phí trên giao cho Sở Tài chính – Vật giá và Cục Thuế hướng dẫn cụ thể. 2. Thời gian áp dụng từ 01/08/1998 đến hết ngày 31/12/1999. 3. Phạm vi áp dụng cho các khu đo chính quy theo kế hoạch từng năm duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
- ĐIỀU 2: Phương thức thu, thời gian và phạm vi thực hiện.
- 1. Phương thức thu và quản lý các chi phí trên giao cho Sở Tài chính – Vật giá và Cục Thuế hướng dẫn cụ thể.
- 2. Thời gian áp dụng từ 01/08/1998 đến hết ngày 31/12/1999.
Left
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các nganh có liên quan, chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách...
- QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25/512001)
- ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các nganh có liên quan, chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Unmatched right-side sections