Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Thu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
Removed / left-side focus
  • V/v Thu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Naythu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách như sau: a) Đối với đất ở đô thị (phường, Thị trấn) Hạng mục Mức thu (đồng) - Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/500 267 đ/m2 - Chi phí đăng ký 30.000 đ/hộ - Lập hồ sơ địa chính 20.000 đ/hộ b) Đối với đất nông thông, đất sản xuất nông nghiệp Hạng mục Mức thu (đồng) - Đo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 1: Naythu tiền đo đạc đối với các khu đo tập trung có nguồn vốn ngân sách như sau:
  • a) Đối với đất ở đô thị (phường, Thị trấn)
  • Mức thu (đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Phương thức thu, thời gian và phạm vi thực hiện. 1. Phương thức thu và quản lý các chi phí trên giao cho Sở Tài chính – Vật giá và Cục Thuế hướng dẫn cụ thể. 2. Thời gian áp dụng từ 01/08/1998 đến hết ngày 31/12/1999. 3. Phạm vi áp dụng cho các khu đo chính quy theo kế hoạch từng năm duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 2: Phương thức thu, thời gian và phạm vi thực hiện.
  • 1. Phương thức thu và quản lý các chi phí trên giao cho Sở Tài chính – Vật giá và Cục Thuế hướng dẫn cụ thể.
  • 2. Thời gian áp dụng từ 01/08/1998 đến hết ngày 31/12/1999.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các nganh có liên quan, chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách...
  • QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25/512001)
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các nganh có liên quan, chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thanh toán bằng thư tín dụng trả chậm (sau đây gọi là "nghiệp vụ L/C trả chậm) là một phương thứcthanh toán tín dụng chứng từ có kỳ hạn do ngân hàng thực hiện để phục vụ choviệc nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm là các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng đầu tư,Ngân hàng phát thển, ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng chính sách, Ngânhàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và các loại hìnhngân hàng khác (sau đây gọi là "Ngân hàng") được thành lập, hoạt độngtheo Luậ...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được Ngân hàng mở L/C trả chậm là các doanh nghiệp được thành lập vàhoạt động tại Việt Nam quy định của pháp luật Việt Nam có đủ điều kiện quy địnhtại Điều 8 và Điều 9 Quy chế này. Các doanh nghiệp bao gồm: Doanhnghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài,doanh nghiệp 100% vốn nước ng...
Điều 4. Điều 4. Việc mở L/C trả chậm để nhập khẩu hàng hóaphải đảm bảo phù hợp với: 1.Chính sách nhập khẩu của Nhà nước. 2.Các quy định hiện hành của Nhà nước liên quan đến vay, trả nợ nước ngoài, bảođảm tiền vay và các quy định tại Quy chế này. 3.Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ của Phòng Thương mại quốc tế(theo phiên bản mà...
Điều 5. Điều 5. Việc mở L/C trả chậm nhập các mặt hàng do Thủ tướng Chính phủ chỉ định đượcthực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI THỰC HIỆN NGHIỆP VỤ L/C TRẢ CHẬM
Điều 6. Điều 6. Để được thực hiện nghiệp vụ L/C trảchậm, Ngân hàng phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Được phép thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế 2.Có quy định cụ thể bằng văn bản vềquy trình, thủ tục và hồ sơ cần thiết để thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm theo Quy tắc thực hànhthống nhất về tín dụng chứng từ của Phòng Thương mại quốc tế (t...