Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy Quân sự cấp xã và các chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ
17/2013/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó ban Chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ
36/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy Quân sự cấp xã và các chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mục c, khoản 1, điều 1 của Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ; cụ thể như sau: Dân q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ do địa phương quản lý như sau: 1. Đối tượng và chế độ áp dụng: a) Thôn đội trưởng: Hàng tháng Thôn đội trưởng được...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi mục c, khoản 1, điều 1 của Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã h...
- cụ thể như sau:
- Dân quân tự vệ được hưởng chế độ chính sách trong trường hợp sau đây: khi được huy động làm nhiệm vụ theo quy định tại Điều 8 và được điều động của cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 44 Luật...
- Ban hành quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ, chính sách đối vớ...
- 1. Đối tượng và chế độ áp dụng:
- b) Hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội cho Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã:
- Điều 1. Sửa đổi mục c, khoản 1, điều 1 của Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã h...
- cụ thể như sau:
- Trợ cấp tiền ăn đối với dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ chưa tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc khi bị ốm, chết: Dân quân tự vệ bị ốm theo quy định tại khoản 1, Điều 51 của Luật Dân quân tự vệ
- Left: Mức trợ cấp tăng thêm bằng 0,04 mức lương tối thiểu chung. Right: a) Thôn đội trưởng: Hàng tháng Thôn đội trưởng được trợ cấp bằng 0,5 mức lương tối thiểu chung.
Điều 1. Ban hành quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ, chính sách đối với dân quân t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2/ Những quy định khác tại Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ đối với dân quân tự vệ của tỉnh.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2/ Những quy định khác tại Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gi...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: 2/ Những quy định khác tại Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gi... Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ đối với dân quân tự vệ của tỉnh.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ đối với dân quân tự vệ của tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections