Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh
21/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
197/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
- Về việc quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau: 1. Mức thu phí (không bao gồm xe máy điện) STT Loại phương tiện chịu phí Mức thu ( đồng/năm) 01 Loại có dung tích xi lanh đến 100 cm 3 50.000 02 Loại có dung tích...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP...
- Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
- Điều 1 . Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau:
- 1. Mức thu phí (không bao gồm xe máy điện)
- Loại phương tiện chịu phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương thức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: 1. Cơ quan thu phí: a) Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn. b) Uỷ ban nhân dân cấp xã chỉ đạo t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ. 2. Xe ô tô thuộc đối tượng chịu phí sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
- rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ.
- Điều 2. Phương thức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô:
- 1. Cơ quan thu phí:
- a) Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh: a) Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ Bảo trì đường bộ địa phương (gọi tắt là Quỹ) và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ. b) Phê duyệt kế hoạch tài chính (thu, chi) hàng năm của Quỹ; phê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hoả. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây:
- 1. Xe cứu thương.
- 2. Xe cứu hoả.
- 1. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh:
- a) Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ Bảo trì đường bộ địa phương (gọi tắt là Quỹ) và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ.
- b) Phê duyệt kế hoạch tài chính (thu, chi) hàng năm của Quỹ; phê duyệt quyết toán thu chi năm của Quỹ.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Các trường hợp miễn phí
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nộp phí
- Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2...
- Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/20...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phườn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu phí
- Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông...
- Giám đốc Công an tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections