Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng bốn mươi lăm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệmkỳ 1999 - 2004; mười bảy đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầucử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHNINH BÌNH STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU và Canada đối với một số mặt hàng
Điều 1 Điều 1: Bãi bỏ mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU vàCanada quy định tại Quyết định số 99/1999/QĐ-BTC ngày 27/8/1999 của Bộ Tàichính đối với những mặt hàng sau: 1. Khăn bông (cat.9) 9. Vải tổng hợp (cat.35) ã Quần lót (cat.13) 10. Khăn trải bàn (cat.39) Ã á o khoác nam (cat.14) 11. Sợi tổng hợp (cat.41) ã...
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2001
Điều 3 Điều 3: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.