Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.
33/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai.
49/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về mức thu học phí, việc miễn, giảm học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí: 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí theo quy định này gồm: Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo); học sinh học tại các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập trên địa bàn tỉnh. 2. Riêng học sinh, sinh viên, học v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung và thay thế các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam như sau: 1. Về sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định thủ tục hành chính: 1.1. Cấp phép xây dựng tạm, mã số hồ sơ: 029776 a) Sửa đổi phụ lục (kèm theo Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí:
- 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí theo quy định này gồm: Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo)
- học sinh học tại các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung và thay thế các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam như sau:
- 1. Về sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định thủ tục hành chính:
- 1.1. Cấp phép xây dựng tạm, mã số hồ sơ: 029776
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí:
- 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí theo quy định này gồm: Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo)
- học sinh học tại các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập trên địa bàn tỉnh.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung và thay thế các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam như sau: 1. Về sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định thủ tục hành chính: 1.1. Cấp phép xây dựng tạm, mã...
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng không phải đóng học phí : Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: Học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng được miễn học phí : 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005, Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Đối tượng được giảm học phí : 1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: Học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc; một số nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với dạy nghề. Danh mục các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập : 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Không thu học phí có thời hạn : 1. Khi xẩy ra thiên tai, tùy theo mức độ và phạm vi thiệt hại, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định không thu học phí trong thời hạn nhất định đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông thuộc vùng bị thiên tai. 2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục trong các trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: MỨC HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông : 1. Mức học phí trong năm học 2013-2014 đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh như sau: a. Bậc học mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo): - Nhóm học 1 buổi/ngày : 35.000 đồng/tháng/học sinh. - Nhóm học 2 buổi/ngày : 47.000 đồng/tháng/học sinh. b....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. H ỗ trợ chi phí học tập : 1. Mức hỗ trợ: 70.000 đồng/học sinh/tháng theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học. 2. Phương thức hỗ trợ: Bằng tiền và sách, vở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu học phí: 1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh, học viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên, dạy nghề thường xuyên và các khóa đào tạo ngắn hạn, học phí được thu theo số tháng thực học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng học phí: 1. Cơ sở giáo dục công lập sử dụng học phí theo quy định của Chính phủ về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Cơ sở giáo dục ngoài công lập sử dụng học phí theo quy định của C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo 1. Cơ sở giáo dục công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào Kho bạc Nhà nước. Cơ sở giáo dục ngoài công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản để đăng ký hoạt động. 2. Các cơ sở giáo dục thuộc mọi loại hình đều có trách nhiệm tổ chức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thực hiện Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm thi hành Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và triển khai Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp báo cáo, trình Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections