Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.

Open section

Tiêu đề

V/v phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định thực hiện cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung một số loại Giấy phép

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định
  • thực hiện cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung một số loại Giấy phép
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện nhiệm vụ như sau: 1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện nhiệm vụ như sau:
  • 1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại khu công nghiệp, khu kinh tế.
  • Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và nhà đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về mức thu học phí, việc miễn, giảm học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật. b) Thực hiện chế độ báo cáo về việc cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi các loại Giấy phép nêu trên theo các quy định pháp luật có liên quan. c) Tập hợp các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật.
  • b) Thực hiện chế độ báo cáo về việc cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi các loại Giấy phép nêu trên theo các quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về mức thu học phí, việc miễn, giảm học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh trái với quy định tại Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊNH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí: 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí theo quy định này gồm: Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo); học sinh học tại các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập trên địa bàn tỉnh. 2. Riêng học sinh, sinh viên, học v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối t­ượng không phải đóng học phí : Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: Học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đối t­ượng được miễn học phí : 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005, Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Đối t­ượng được miễn học phí :
  • Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005, Pháp lệnh số 04/2012/UBTV...
  • 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Đối tượng được giảm học phí : 1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: Học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc; một số nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với dạy nghề. Danh mục các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập : 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Không thu học phí có thời hạn : 1. Khi xẩy ra thiên tai, tùy theo mức độ và phạm vi thiệt hại, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định không thu học phí trong thời hạn nhất định đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông thuộc vùng bị thiên tai. 2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục trong các trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: MỨC HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông : 1. Mức học phí trong năm học 2013-2014 đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh như sau: a. Bậc học mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo): - Nhóm học 1 buổi/ngày : 35.000 đồng/tháng/học sinh. - Nhóm học 2 buổi/ngày : 47.000 đồng/tháng/học sinh. b....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. H ỗ trợ chi phí học tập : 1. Mức hỗ trợ: 70.000 đồng/học sinh/tháng theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học. 2. Phương thức hỗ trợ: Bằng tiền và sách, vở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu học phí: 1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh, học viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên, dạy nghề thường xuyên và các khóa đào tạo ngắn hạn, học phí được thu theo số tháng thực học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng học phí: 1. Cơ sở giáo dục công lập sử dụng học phí theo quy định của Chính phủ về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Cơ sở giáo dục ngoài công lập sử dụng học phí theo quy định của C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo 1. Cơ sở giáo dục công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào Kho bạc Nhà nước. Cơ sở giáo dục ngoài công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản để đăng ký hoạt động. 2. Các cơ sở giáo dục thuộc mọi loại hình đều có trách nhiệm tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thực hiện Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm thi hành Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và triển khai Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp báo cáo, trình Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.