Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v quy định về thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước Tỉnh, THủ trưởng các ngành có liên quan, UBND các huyện, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1 : Đối tượng phải nộp phí và lệ phí là các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thủy sản khi được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2 : Các loại phí, lệ phí được quy định trong quy định này gồm : 1. Lệ phí các loại giấy phép : a. Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh giống thủy sản. b. Khai báo kiểm dịch cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm thủy sản xuất nhập khẩu (XNK) quá cảnh và mượn đường. c. Khai báo điểm kiểm dịch cấp giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3 : Việc thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản do Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn tổ chức thu theo mức quy định tại Điều 4 của Bản quy định này. Trường hợp cấp tại hoặc gia hạn các loại giấy phép thì phí, lệ phí thu bằng 50% mức thu khi cấp các loại giấy phép đó. Trường hợp khách hàng yêu cầu làm việc ngoài g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hoàng Quân KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP CẤP BÁCH BẢO...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU 3 : Việc thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản do Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn tổ chức thu theo mức quy định tại Điều 4 của Bản quy định này.
  • Trường hợp cấp tại hoặc gia hạn các loại giấy phép thì phí, lệ phí thu bằng 50% mức thu khi cấp các loại giấy phép đó.
  • Trường hợp khách hàng yêu cầu làm việc ngoài giờ hành chính, để đảm bảo thời gian, thì được phép thu tăng thêm 50% so với mức thu quy định tại mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 4 của Bản quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở
  • ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 3 : Việc thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản do Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn tổ chức thu theo mức quy định tại Điều 4 của Bản quy định này.
  • Trường hợp cấp tại hoặc gia hạn các loại giấy phép thì phí, lệ phí thu bằng 50% mức thu khi cấp các loại giấy phép đó.
  • Trường hợp khách hàng yêu cầu làm việc ngoài giờ hành chính, để đảm bảo thời gian, thì được phép thu tăng thêm 50% so với mức thu quy định tại mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 4 của Bản quy đị...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nh...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 4

ĐIỀU 4 : 1. Lệ phí giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, mức thu 100.000 đồng/lần. 2. Lệ phí khai báo kiểm dịch cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm thủy sản XNK quá cảnh và mượn đường, mức thu 100.000 đồng/lần. 3. Lệ phí khai báo kiểm dịch cấp giấy chứng nhận động vật và sản phẩm động vật thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 5

ĐIỀU 5 : 1. Khi thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản phải sử dụng chứng từ thu do Bộ Tài chính phát hành và nhận biên lai thu phí, lệ phí tại Cục Thuế Tỉnh Bình Phước. 2. Sử dụng các loại giấy phép chứng nhận đăng ký, kiểm tra, kiểm dịch do Bộ trưởng Bộ Thủy sản (Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thủy sản) thống nhất phát hành để c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

ĐIỀU 6

ĐIỀU 6 : 1. Thời hạn nộp vào ngân sách Nhà nước chậm nhất là ngày 10 tháng sau. 2. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 25% số tiền thu từ phí, lệ phí được quy định tại Điều 3 và 4 của Bản quy định này; để chi cho các công việc : a. Mua vật tư, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng cho công tác thú y thủy sản. b. In Sổ đăng ký và các loại giấp p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU 6 : 1. Thời hạn nộp vào ngân sách Nhà nước chậm nhất là ngày 10 tháng sau.
  • 2. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 25% số tiền thu từ phí, lệ phí được quy định tại Điều 3 và 4 của Bản quy định này; để chi cho các công việc :
  • a. Mua vật tư, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng cho công tác thú y thủy sản.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 6 : 1. Thời hạn nộp vào ngân sách Nhà nước chậm nhất là ngày 10 tháng sau.
  • 2. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 25% số tiền thu từ phí, lệ phí được quy định tại Điều 3 và 4 của Bản quy định này; để chi cho các công việc :
  • a. Mua vật tư, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng cho công tác thú y thủy sản.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

left-only unmatched

ĐIỀU 7

ĐIỀU 7 : Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn : 1. Đăng ký với Cục Thuế Nhà nước Tỉnh Bình Phước, mở sổ sách theo dõi tình hình thu, nộp và sử dụng số phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo đúng Pháp lệnh kế toán thống kê hiện hành. 2. Hàng năm phải lập kệ hoạch thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 8

ĐIỀU 8 : Sở Tài chính - Vật giá, Cục Thuế Nhà nước Tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn thực hiện đúng chế độ quản lý biên lai, ấn chỉ; báo cáo quyết toán theo đúng quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 9

ĐIỀU 9 : Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng quy định tại Bản quy định này và các chế độ quản lý phí, lệ phí hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phải phản ánh bằng văn bản về UBND Tỉnh để xem xét giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2012 về Kế hoạch thực hiện giải pháp cấp bách bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện các giải pháp cấp bách bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2012.
Điều 2. Điều 2. Thủ trưởng các Sở - ban - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và nội dung Kế hoạch này, xây dựng các chương trình, kế hoạch, đề án cụ thể, thiết thực để triển khai thực hiện có hiệu quả ở địa bàn, phạm vi phụ trách.