Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
106/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
108/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh. - Bổ sung các khoản: 4/ Các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
- - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- - Bổ sung các khoản:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
- Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections