Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh. - Bổ sung các khoản: 4/ Các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của C...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
  • - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
  • - Bổ sung các khoản:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định cụ thể các biện pháp quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được điều chỉnh tại Quy chế này gồm: a) Sáng chế; b) Kiểu dáng công nghiệp; c) Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; d) Nhãn hiệu; đ) Chỉ dẫn địa lý.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và dịch vụ thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái có các hoạt động liên quan đến sở hữu công nghiệp.
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. 2. Sáng chế là giải pháp kĩ thuật dưới dạng sản phẩm h...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sáng tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải tuân thủ các quy định: a) Trong trường hợp sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là do t...
Điều 5. Điều 5. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với Nhãn hiệu, Chỉ dẫn địa lý 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hoá hoặc kinh doanh dịch vụ có sử dụng nhãn hiệu phải bảo đảm nhãn hiệu của mình không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp và thoả mãn một trong các điều kiện sau: a) Là chủ sở hữu nhãn hiệu tại Việt Nam theo luật định. b) Có...