Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
106/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
28/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh. - Bổ sung các khoản: 4/ Các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của C...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 1 Quyết định này, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, do UBND tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ. 2. Trường hợp thuê đất thuộc khu đô thị, khu trung tâm...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
- - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- - Bổ sung các khoản:
- Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
- 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 1 Quyết định này, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, do UBND tỉnh ban hành theo quy định của C...
- Trường hợp thuê đất thuộc khu đô thị, khu trung tâm thương mại dịch vụ, những đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
- - Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- - Bổ sung các khoản:
- Left: 4/ Các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của Chính phủ hoặc của Thủ tướng Chính phủ và của Ủy ban Nhân dân tỉnh, thì đơn giá thuê đất một... Right: Trường hợp thuê đất tại các khu công nghiệp, khu cụm du lịch, khu kinh tế cửa khẩu theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ và của UBND tỉnh thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng...
- Left: xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (chương trình 135 giai đoạn 2), thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,25% giá đất do Ủy ban Nhân dân tỉ... Right: b. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố Pleiku và các phường thuộc thị xã An Khê thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,65% giá đất do UBND tỉnh ban hành.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 1 Quyết định này, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections