Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 1999 - 2004
126/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
251/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 1999 - 2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 1999 - 2004
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy)đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân tỉnh Kon Tum (có danh sách kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy)đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân tỉnh Kon Tum (có danh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cánbộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thihành Nghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHKON TUM STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI BI...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cánbộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thihành Nghị định này./.
- DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
- Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHKON TUM
Unmatched right-side sections