Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
Target excerpt

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau: a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1. Về giá tính phí trước bạ đất và nhà, vật kiến trúc 1.1. Về đất: a) Diện tích tính lệ phí trước bạ: Diện tích đất chịu phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chứ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND...
  • cụ thể như sau:
  • a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục I kèm theo).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
  • Diện tích đất chịu phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất xác nhận và cung cấp cho cơ quan thuế theo “ph...
  • b) Giá tính lệ phí trước bạ: Là giá đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND...
  • cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục I kèm theo). Right: a) Diện tích tính lệ phí trước bạ:
  • Left: b) Xe ô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục II kèm theo) Right: 1. Về giá tính phí trước bạ đất và nhà, vật kiến trúc
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1. Về giá tính phí trước bạ đất và nhà, vật kiến trúc 1.1. Về đất: a) Diện tích tín...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí...
Removed / left-side focus
  • Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.