Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai năm 2014

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai năm 2014 Right: Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai năm 2014 sử dụng làm căn cứ và cơ sở để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
  • 3.Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu tiền lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai năm 2014 sử dụng làm căn cứ và cơ sở để: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khi giá đất có biến động do đầu tư cơ sở hạ tầng mới, hoặc có biến động (tăng, giảm) về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân huyện Kông Chro có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài chính để Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên đị...
Removed / left-side focus
  • Khi giá đất có biến động do đầu tư cơ sở hạ tầng mới, hoặc có biến động (tăng, giảm) về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân huyện Kông Chro có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kông Chro và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Kim Mai QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Kim Mai
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014./.
Rewritten clauses
  • Left: Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kông Chro và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có li... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Giá đất tại quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây: 1. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường và trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ. 2. Các thửa đất liền kề nhau...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông có mặt đường rộng từ 2m trở lên hoặc hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông lớn hơn hoặc bằng 4m; lớn hơn hoặc bằng 2m: là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông (không bao gồm lề đường). 2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài t...
Điều 4. Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực. Khu vực 1 có...
Điều 5. Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác được quy định tại đ...
Chương II Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Được chia thành các mục theo từng huyện, thành, thị)
Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO