Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
19/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định hỗ trợ định mức sử dụng điện thoại công vụ
04/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định hỗ trợ định mức sử dụng điện thoại công vụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ Right: Về việc quy định hỗ trợ định mức sử dụng điện thoại công vụ
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh DakLak”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền thanh toán cước điện thoại di động cho các đối tượng, cụ thể như sau: 1. Mức hỗ trợ: 250.000 đồng/người/tháng áp dụng cho. - Phó Giám đốc các Sở và tương đương; - Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; 2. Mức hỗ trợ: 200.000 đồng/người/tháng, áp dụng cho. - Chánh Văn phòng Huyện ủy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền thanh toán cước điện thoại di động cho các đối tượng, cụ thể như sau:
- 1. Mức hỗ trợ: 250.000 đồng/người/tháng áp dụng cho.
- - Phó Giám đốc các Sở và tương đương;
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn v...
- xã hội trên địa bàn tỉnh DakLak”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ điện thoại cố định tại nhà riêng, chế độ điện thoại di động của các đối tượng còn lại vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB, ngày 29/01/2003 và Quyết định số 1040/QĐ-UB, ngày 14/4/2003 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ điện thoại cố định tại nhà riêng, chế độ điện thoại di động của các đối tượng còn lại vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB, ngày 29/01/2003 và Quyết định số 1040/QĐ-UB...
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh; Giám đốc sở Tài chính - Vật giá; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Lạng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK -------- CỘNG HÒA XÃ H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh
- Giám đốc sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan
Left
Điều 1.
Điều 1. Điện thoại cố định trang bị tại nhà riêng và điện thoại di động là tài sản của Nhà nước trang bị cho cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội để sử dụng cho hoạt động công vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Cán bộ cao cấp được quy định tại Quy định 68/QĐ-TW/21/10/1999 của Ban chấp hành Trung ương Đảng, việc trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng thực hiện theo Quy định 68/QĐ-TW/21/10/1999 và hướng dẫn số 10/HD/TCTW, ngày 29/12/1999 của Ban chấp hành Trung ương Đảng, về việc thực hiện một số chế độ chính sách đối với cán bộ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng nêu tại điểm a đến điểm g tại khoản 2, điều 2 của quy định này ngoài việc trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng còn được trang bị thêm một máy điện thoại di động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu như sau: 1. Chi mua máy không quá 300.000 đồng/máy đối với điện thoại cố định và 3.000.000 đồng/máy đối với điện thoại di động. 2. Chi phí lắp đặt máy, chi phí hòa mạng (hoặc cài đặt) thanh toán theo hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại (kể cả tiền thuê bao) hàng tháng quy định như sau: 1. Cán bộ nêu tại điểm a của khoản 2, điều 2 nêu trên, mức thanh toán 300.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại cố định và 500.000 đồng/máy/tháng đối với điện thoại di động. 2. Cán bộ nêu tại điểm b đến điểm e của khoản 2, điều 2 nêu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các cán bộ được tiêu chuẩn trang bị điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động, khi chuyển sang đảm nhận công tác mới không thuộc diện được trang bị điện thoại hoặc sau khi có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác thì không được thanh toán tiền cước sử dụng điện thoại. Riêng cán bộ nêu tại điểm a và b của khoản 2, điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí để phục vụ cho việc lắp đặt ban đầu, sửa chữa và thanh toán cước phí điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động cho các đối tượng, bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan, đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các nội dung không quy định tại quyết định này thì thực hiện theo đúng Thông tư số 73/2001/TT-BTC ngày 30/8/2001 của Bộ Tài chính. - Giao cho Giám đốc sở Tài chính-Vật giá hướng dẫn thi hành quyết định này. - Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.