Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
1040/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
19/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau: 1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh DakLak”.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ
- các Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể .
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn v...
- xã hội trên địa bàn tỉnh DakLak”.
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ
- các Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể .
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
- Left: Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak. Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2888/2001/QĐ-UB ngày 21/9/2001 và Quyết định số 2639/OĐ-UB ngày 01/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh DakLak. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections