Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
16/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015
29/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015
- Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (kể cả đối tượng tự khai thác nước sinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh, áp dụng cho giai đoạn 2011-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh, áp dụng cho giai đoạn 2011-2015.
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (k...
- số lao động, cán bộ công nhân viên của tổ chức cơ quan đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai thác để sử dụng)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015 quy định tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước của các huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015 quy định tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi đầu tư phát triển...
- Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí:
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí: 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: - Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính phân bổ vốn đầu tư phát triển trong nguồn cân đối ngân sách tỉnh cho các huyện, thị xã, thành phố. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên cơ sở vốn được phân bổ để xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính phân bổ vốn đầu tư phát triển trong nguồn cân đối ngân sách tỉnh cho các huyện, thị xã, thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên cơ sở vốn được phân bổ để xây dựng dự toán vốn đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách hàng năm
- Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí:
- 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch.
- Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự k...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm ngân sách từ 2011 đến năm 2015. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm ngân sách từ 2011 đến năm 2015.
- Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được:
- 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được.
- Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn:
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thống kê
- 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003...
- Nghị định số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 sửa đổi, bổ sung...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.