Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
16/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân bổ vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn và điều chỉnh nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
25/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân bổ vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn và điều chỉnh nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân bổ vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn và điều chỉnh nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
- Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (kể cả đối tượng tự khai thác nước sinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân bổ vốn vay ưu đãi để thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn và điều chỉnh nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2008 tỉnh Thái Nguyên, nội dung như sau: (Có phụ biểu chi tiết kốm theo Quyết định này)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phân bổ vốn vay ưu đãi để thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn và điều chỉnh nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2008 tỉnh Thái Nguyên, nội dung nh...
- (Có phụ biểu chi tiết kốm theo Quyết định này)
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (k...
- số lao động, cán bộ công nhân viên của tổ chức cơ quan đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai thác để sử dụng)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí:
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí: 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thụng Vận tải, Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND cỏc huyện: Phỳ Bỡnh, Vừ Nhai và cỏc đơn vị liên quan cú trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thụng Vận tải, Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND cỏc huyện: Phỳ Bỡnh, Vừ Nhai và cỏc đơn vị liên quan cú trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí:
- 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch.
- Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.