Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
16/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku
33/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku
- Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (kể cả đối tượng tự khai thác nước sinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1/ Ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku như sau: a/ Đối với hộ gia đình sử dụng nước sạch cho sinh hoạt: 5.500 đồng/m 3 nước. b/ Đối với hộ là đồng bào dân tộc thiểu số chỉ sử dụng nước sạch cho sinh hoạt: 4.500 đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku như sau:
- a/ Đối với hộ gia đình sử dụng nước sạch cho sinh hoạt: 5.500 đồng/m 3 nước.
- b/ Đối với hộ là đồng bào dân tộc thiểu số chỉ sử dụng nước sạch cho sinh hoạt: 4.500 đồng/m 3 nước.
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (k...
- số lao động, cán bộ công nhân viên của tổ chức cơ quan đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai thác để sử dụng)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Gia Lai và thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Gia Lai và thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu t...
- Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí:
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí: 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.