Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác nước s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau:
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác...
  • Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ các đối tượng quy định tại Khoản 3, 4 và 5, Điều 2 của Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ( đồng ) = Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m 3 ) x Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( đồng/m 3 ) X Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (5 % ) - Số lượng nư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt:
  • Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp
  • Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí: Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp hàng tuần vào tài khoản tạm thu phí; hàng tháng, chậm nhất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận Tải, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường, Công an, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Công ty Điện lực Thái Nguyên, Công ty Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Chủ tịch Uỷ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận Tải, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường, Công an, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh,...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trư...
  • hàng tháng, chậm nhất đến ngày 20 của tháng tiếp theo, đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm nộp số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: a. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: tỷ lệ trích để lại là 5% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị. b. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị. c. Ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Theo khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 3 của Nghị định 72/2012/NĐ-CP. 2. Việc quản lý, vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các quy định về kỹ thuật; bảo đảm an toàn, mỹ quan đô thị và được thực hiện thông qua Hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Theo khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 3 của Nghị định 72/2012/NĐ-CP.
  • 2. Việc quản lý, vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
  • các quy định về kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • a. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: tỷ lệ trích để lại là 5% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị.
  • b. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị.
  • c. Phần còn lại (sau khi trừ đi số tiền phí trích để lại cho đơn vị thu phí theo quy định) nộp vào ngân sách địa phương để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Các nội dung khác liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh ho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lưu trữ hồ sơ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Việc lưu trữ hồ sơ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được thực hiện theo quy định hiện hành về lưu trữ cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lưu trữ hồ sơ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Việc lưu trữ hồ sơ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được thực hiện theo quy định hiện hành về lưu trữ cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phí bảo vệ môi trường đối với...
  • Các nội dung khác liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Các quy định tại Điều 6 của Nghị định 72/2012/NĐ-CP. 2. Tự ý lắp đặt, đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung khi chưa được sự đồng ý của chủ sở hữu công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm
  • 1. Các quy định tại Điều 6 của Nghị định 72/2012/NĐ-CP.
  • 2. Tự ý lắp đặt, đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung khi chưa được sự đồng ý của chủ sở hữu công trình.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích ban hành 1. Việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc đầu tư xây dựng, vận hành, khai thác sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; đồng thời góp phần khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng chung công t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, đường cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống) vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung. 2. Cô...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Quy định về công tác quy hoạch 1. Theo các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 Điều 7 của Nghị định 72/2012/NĐ-CP. 2. Đối với các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã có quy hoạch xây dựng được phê duyệt nhưng chưa có các nội dung quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 7 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP thì phải bổ sung ngay khi thực...
Điều 8. Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và cụm công nghiệp xây dựng mới thì chủ đầu tư có trách nhiệm xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp...
Điều 9. Điều 9. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. UBND các huyện, thành phố, thị xã là chủ sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn của mình được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước. 2. Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là chủ sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong khu c...