Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
57/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên
3019/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên
- Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác nước s...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên theo phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên theo phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này.
- Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau:
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác...
- Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ các đối tượng quy định tại Khoản 3, 4 và 5, Điều 2 của Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
Left
Điều 2.
Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ( đồng ) = Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m 3 ) x Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( đồng/m 3 ) X Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (5 % ) - Số lượng nư...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Sở Xây dựng và Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các chủ đầu tư áp dụng thực hiện theo đúng chế độ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Sở Xây dựng và Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các chủ đầu tư áp dụng thực hiện theo đúng chế độ.
- Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt:
- Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp
- Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí
Left
Điều 3
Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí: Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp hàng tuần vào tài khoản tạm thu phí; hàng tháng, chậm nhất...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Sở Xây dựng, các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Sở Xây dựng, các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí:
- Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trư...
- hàng tháng, chậm nhất đến ngày 20 của tháng tiếp theo, đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm nộp số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: a. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: tỷ lệ trích để lại là 5% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị. b. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị. c. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Các nội dung khác liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.