Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác nước s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai thác để sử dụng)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau:
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác...
  • Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ các đối tượng quy định tại Khoản 3, 4 và 5, Điều 2 của Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí:
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
  • Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai t...
Removed / left-side focus
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác...
  • Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ các đối tượng quy định tại Khoản 3, 4 và 5, Điều 2 của Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
  • Tài chính – Tài nguyên và Môi trường) thì mức thu được xác định theo từng người sử dụng nước, mức nước sạch sử dụng sinh hoạt bình quân chung là 3m 3 /tháng/đầu người và giá bán 1m 3 (một mét khối)...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: Right: 2. Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ( đồng ) = Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m 3 ) x Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( đồng/m 3 ) X Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (5 % ) - Số lượng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí: Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp hàng tuần vào tài khoản tạm thu phí; hàng tháng, chậm nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: a. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: tỷ lệ trích để lại là 5% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị. b. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị. c. Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Các nội dung khác liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh ho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phí bảo vệ môi trường đối với...
  • Các nội dung khác liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
Added / right-side focus
  • 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003...
  • Nghị định số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 sửa đổi, bổ sung...
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về phí bảo vệ môi trường đối với... Right: 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
  • Left: Các nội dung khác liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT... Right: Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch...
Target excerpt

Điều 5. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (kể cả đối tượng tự khai thác nước sinh...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí: 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình,...
Điều 4. Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự k...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.