Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
114/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai
02/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- V/v qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và phí thẩm đ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí và lệ phí sau đây (kèm theo phụ lục 12) : 1. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. 2. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (bao gồm nước mặt và nước dưới đất), xả nước thải vào nguồn nước; 3. Phí thẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung (trừ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung (trừ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí và lệ phí sau đây (kèm theo phụ lục 12) :
- 1. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
- 2. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (bao gồm nước mặt và nước dưới đất), xả nước thải vào nguồn nước;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện các công việc thẩm định hồ sơ, đề án, báo cáo; cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về Hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan nhà nước
- đơn vị sự nghiệp công lập
- tổ chức chính trị
- 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện...
- cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
- Cơ quan thu phí, lệ phí:
- Left: Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại phí, lệ phí qui định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí, lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí, l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. T hời hạn đăng ký mua sắm tập trung Thời hạn đăng ký mua sắm tập trung thực hiện từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 01 hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. T hời hạn đăng ký mua sắm tập trung
- Thời hạn đăng ký mua sắm tập trung thực hiện từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 01 hàng năm.
- Điều 3. Các loại phí, lệ phí qui định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí, lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2025.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.