Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí và lệ phí sau đây (kèm theo phụ lục 12) : 1. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. 2. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (bao gồm nước mặt và nước dưới đất), xả nước thải vào nguồn nước; 3. Phí thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện các công việc thẩm định hồ sơ, đề án, báo cáo; cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng vùng, đảm bảo nguyên tắc: 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí:
  • 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện...
  • cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Added / right-side focus
  • Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù...
  • 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều chỉnh.
  • 2- Thực hiện đạt và vượt dự toán thu thuế SDĐNN được giao trên địa bàn để đảm bảo cân đối chi ngân sách, Uỷ ban nhân tỉnh không cấp bù khoản thiếu hụt cho địa phương nào thu không đạt dự toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí:
  • 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện...
  • cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Target excerpt

Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các loại phí, lệ phí qui định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí, lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Điều 1 Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định s...