Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy chế “Tổ chức và hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở” với những nội dung cụ thể như sau: - Quy định rõ vị trí, chức năng, nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, tổ chức bộ máy, chế độ chính sách, kinh phí hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh. - Tổ chức quản lý, khai thác, phát huy có hiệu quả mạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy chế “Tổ chức và hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở” với những nội dung cụ thể như sau:
  • - Quy định rõ vị trí, chức năng, nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, tổ chức bộ máy, chế độ chính sách, kinh phí hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh.
  • - Tổ chức quản lý, khai thác, phát huy có hiệu quả mạng lưới truyền thanh cơ sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm: - Giao cho Đài Phát thanh - Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai tổ chức thực hiện. Hướng dẫn, giám sát tình hình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUI TRÌNH Về quản lý các đề tài, dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định t...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm:
  • Giao cho Đài Phát thanh
  • Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai tổ chức thực hiện. Hướng dẫn, giám sát tình hình thực hiện Quy chế “Tổ chứ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh-Truyền hình, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Văn hóa - Thông tin, Lao động - Thương binh Xã hội, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, khai thác và hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn (gọi chung là Đài truyền thanh cơ sở) trong phạm vi toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đài truyền thanh cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các quy định trong bản quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đảm bảo tính thống nhất của ngành phát thanh, truyền thanh, truyền hình trong hệ thống tiếng nói 4 cấp tại tỉnh; đồng thời tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương đối với đài truyền thanh cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đài truyền thanh cơ sở là công cụ tuyên truyền quan trọng, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài truyền thanh huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đài truyền thanh cơ sở là phương tiện thông tin, điều hành nhanh nhạy, có hiệu quả của cấp ủy, chính quyền trong việc thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội - quốc phòng, an ninh tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đài truyền thanh cơ sở là khâu quan trọng cuối cùng trong hệ thống tiếng nói 4 cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) đến trực tiếp với công chúng thông qua hệ thống loa công cộng và máy thu thanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHIỆM VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiếp âm các chương trình của Đài huyện, Đài tỉnh và Đài tiếng nói Việt Nam theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phổ biến đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. Biên tập và phát các chương trình truyền thanh của xã, phường, thị trấn theo sự chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương và hướng dẫn của đài huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bám sát các hoạt động của địa phương để khai thác tư liệu viết tin, bài phát trên hệ thống truyền thanh cơ sở và cộng tác với đài huyện, thành phố. Những tin bài mang tính chỉ đạo, hướng dẫn, phê bình hoặc định hướng dư luận thì phải xin ý kiến của cấp ủy, chính quyền địa phương trước khi phát trên hệ thống truyền thanh cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản, khai thác có hiệu quả trang thiết bị kỹ thuật và phát triển hệ thống truyền thanh trên địa bàn. Thực hiện nghiêm túc chế độ bảo dưỡng trạm máy, tăng âm, các thiết bị phụ trợ, hệ thống dây, loa theo định kỳ tuần, tháng, quý, năm. Ghi chép đầy đủ nhật ký trực máy và hệ thống đường dây, loa, sổ biên tập chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức đội ngũ cộng tác viên, động viên họ tích cực viết tin, bài cho đài cơ sở và trả nhuận bút cho những tin, bài đã sử dụng. Thực hiện nghiêm chế độ tài chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH, THỜI GIAN TIẾP ÂM BẮT BUỘC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mỗi tuần xây dựng 2 bản tin thời sự; mỗi bản tin có thời lượng 15 phút. Kết cấu mỗi bản phải có ít nhất 4 tin, 1 thể loại bài (có thể là phản ánh, phóng sự, hoặc gương người tốt việc tốt... ) sau đó là các văn bản, thông báo của cấp ủy, chính quyền địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mỗi bản tin được phát lại 1 lần. Căn cứ vào điều kiện, đặc điểm của từng địa phương để bố trí thời gian phát cho phù hợp và hiệu quả. Không được phát trùng giờ phát các chương trình thời sự chính của Đài tiếng nói Việt Nam, đài tỉnh, đài huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiếp âm đầy đủ các chương trình thời sự chính của đài Trung ương, đài tỉnh, đài huyện, thành phố vào các buổi sáng, trưa, chiều và tối. Ngoài ra, tùy theo điều kiện và nhu cầu của từng địa phương có thể tiếp âm các chương trình chuyên đề khác của đài trung ương và đài tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở vật chất tối thiểu cho một đài truyền thanh cần có: - Phòng truyền thanh rộng từ 20 đến 25 m 2 để làm việc và đặt máy móc, thiết bị. - Một số tủ, bàn ghế và đồ dùng cần thiết để làm việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thiết bị kỹ thuật cần có: - Rađiô cassette có băng thu sóng cực ngắn điều tần FM và micrô thu âm thanh. - Máy ghi âm để làm chương trình. - Máy tăng âm công suất từ 300W đến 600W hoặc máy phát sóng FM công suất từ 50W đến 100W có từ 1 đến 2 chiếc. - Bảng phân phối đường dây và hệ thống dây, loa. Độ dài đường dây từ 3 đến 5 km...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC BỘ MÁY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đài truyền thanh cơ sở là đơn vị sự nghiệp do UBND xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý, điều hành. Cán bộ chuyên trách của Đài truyền thanh cơ sở do UBND xã, phường, thị trấn bổ nhiệm. Mỗi khi có sự thay đổi về nhân sự, UBND xã, phường, thị trấn phải thỏa thuận, thống nhất với Đài truyền thanh huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chuyên môn có tính chất đặc thù, Đài truyền thanh cơ sở cần có ít nhất 2 cán bộ chuyên trách để hoạt động độc lập gồm 1 trưởng Đài và một nhân viên kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ của trưởng đài: - Quản lý, điều hành mọi hoạt động của Đài. Tiếp nhận và thực hiện nghiêm túc sự chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương và hướng dẫn của đài cấp trên. Ghi chép nhật ký, nội dung chương trình truyền thanh, quản lý tài sản, sổ sách theo quy định. - Nắm vững tình hình địa bàn, tham mưu với cấp ủy, chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của nhân viên kỹ thuật: - Nhân viên kỹ thuật của Đài truyền thanh cơ sở phải có trình độ sơ cấp hoặc tay nghề bậc 1 trở lên về truyền thanh. - Quản lý, sử dụng, khai thác có hiệu quả và an toàn toàn bộ trang thiết bị từ phòng máy đến hệ thống dây, loa theo đúng quy trình, quy phạm của ngành. - Cùng với Trưởng đài trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM, PHÂN CẤP QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý, chỉ đạo, điều hành Đài truyền thanh cơ sở cả về tổ chức bộ máy, nhân sự, kinh phí hoạt động và phát triển sự nghiệp truyền thanh ở địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đài truyền thanh huyện, thành phố quản lý, hướng dẫn về mặt chuyên môn nghiệp vụ. Định hướng tuyên truyền hàng tháng. Hỗ trợ về mặt kỹ thuật trong việc quản lý, khai thác, sửa chữa và phát triển mạng lưới truyền thanh trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các đoàn thể xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với đài truyền thanh cơ sở, cung cấp thông tin, cử người viết tin, bài cộng tác tích cực và thường xuyên với Đài truyền thanh cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ phụ cấp. - Trưởng Đài được trả phụ cấp hàng tháng bằng trưởng đầu ngành hiện có của xã, phường, thị trấn. Nếu Trưởng Đài do trưởng đầu ngành khác có đủ điều kiện kiêm nhiệm thì được hưởng thêm 20%. - Nhân viên của Đài được trả phụ cấp hàng tháng bằng lương nhân viên chuyên môn nghiệp vụ của xã, phường, thị trấn hiện có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đài truyền thanh cơ sở được cấp kinh phí hoạt động hàng tháng bao gồm làm chương trình, quản lý và sửa chữa thường xuyên. Số kinh phí được cấp hàng tháng dành 70% nhuận bút, 30% chi phí quản lý và sửa chữa thường xuyên. - Kinh phí sửa chữa lớn hàng năm được dự toán bằng 15% giá trị thiết bị hiện có. - Nhuận bút tin, bài của Đà...

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Đài truyền thanh cơ sở được cấp kinh phí hoạt động hàng tháng bao gồm làm chương trình, quản lý và sửa chữa thường xuyên.
  • Số kinh phí được cấp hàng tháng dành 70% nhuận bút, 30% chi phí quản lý và sửa chữa thường xuyên.
  • - Kinh phí sửa chữa lớn hàng năm được dự toán bằng 15% giá trị thiết bị hiện có.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguồn kinh phí: - Phụ cấp và kinh phí của Đài truyền thanh cơ sở nằm trong kinh phí thường xuyên hàng năm của ngân sách xã, phường, thị trấn do huyện, thành phố cân đối, cấp phát. - Đầu tư sửa chữa lớn hàng năm như: đại tu, nâng cấp, thay thế, phát triển hệ thống truyền thanh cơ sở phải có kế hoạch cụ thể do Ủy ban nhân dân hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.