Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh
115/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
54/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng. 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây): - Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng - Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng - Hộ buôn bán lớn: 60.000 đồng/hộ/thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Phí vệ sinh khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp Nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, đơn vị thu phí được tạm trích để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải và h...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Hộ gia đình không kinh doanh 10.000đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ 25.000đồng/hộ/tháng 3 Hộ buôn bán vừa 45.000đồng/hộ/tháng 4 Hộ buôn bán lớn 70.000đồng/hộ/tháng 5 Cửa hàng kinh doanh ăn uống 115.000đồng/cửa hàng/tháng 6 Nhà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
- Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp Nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, đơn vị thu phí được tạm trích để lại toàn bộ (100%) số phí thu...
- Phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện là phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
- Điều 1 . Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể:
- Đối tượng thu
- Hộ gia đình không kinh doanh
- Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
- Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp Nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, đơn vị thu phí được tạm trích để lại toàn bộ (100%) số phí thu...
- Phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện là phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
Điều 1 . Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Hộ gia đình không kinh doanh 10.000đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ 25.000đồng/hộ/tháng 3 Hộ buôn bán vừa...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí vệ sinh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu đối với phí thuộc ngân sách nhà nước, công khai chế độ thu p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections