Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
129/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
12/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép. 3. Mức thu lệ phí cấp gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề. b) Các điểm, bãi trông giữ xe công c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề.
- Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép
- 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí. 1. Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức theo qui định của pháp luật. 2. Cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng mức thu theo đúng quy định. 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng...
- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá dịch vụ trông giữ xe khi tình h...
- 3. Thủ trưởng các doanh nghiệp, tổ chức và các cá nhân được cấp có thẩm quyền cấp phép thực hiện dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm tổ chức thu giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều 1 Quyết đ...
- Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người l...
- 2. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý khu công nghiệp được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động.
- Left: Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí. Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021; thay thế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Phụ lục I kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021
- thay thế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Phụ lục I kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh qu...
- Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.