Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
129/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
05/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép. 3. Mức thu lệ phí cấp gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép
- 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí. 1. Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức theo qui định của pháp luật. 2. Cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí.
- Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người l...
- 2. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý khu công nghiệp được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành
- Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư: Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy định của tỉnh như sau: 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư:
- Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy...
- 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây viết tắt là KKTCK).
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất: Thực hiện theo quy định của Chính phủ. - Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án ngoài khu công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất:
- Thực hiện theo quy định của Chính phủ.
- Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế
- Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections