Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép. 3. Mức thu lệ phí cấp gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép
  • 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí. 1. Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức theo qui định của pháp luật. 2. Cơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UB, ngày 27/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí.
  • Đối tượng thu lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người l...
  • 2. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý khu công nghiệp được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
  • Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư: Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy định của tỉnh như sau: 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư:
  • Ngoài những ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy...
  • 1. Các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Cửa khẩu (sau đây viết tắt là KKTCK).
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất: Thực hiện theo quy định của Chính phủ. - Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án ngoài khu công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất:
  • Thực hiện theo quy định của Chính phủ.
  • Đối với đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: Bao gồm Nhà đầu tư quy...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Trong khuôn khổ cho phép, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi và ưu đãi nhằm khuyến khích các nhà đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh và trực tiếp góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ổn định an ninh, chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của Nhà đầu tư: Thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai, hạch toán độc lập, kê khai, nộp đủ các loại thuế theo quy định. Nhà đầu tư phải tổ chức triển khai đúng tiến độ đã cam kết; sau 12 (mười hai) tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư nếu dự án chưa triển khai xây dựng hoặc...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Ngoài các biện pháp khuyến khích, ưu đãi chung do Chính phủ quy định, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai sử dụng ngân sách tỉnh và các nguồn lực khác để thực hiện những ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung được quy định trong chương này.
Điều 6. Điều 6. Bồi thường giải phóng mặt bằng: Các dự án đầu tư phải nằm trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Uỷ ban nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trong việc tổ chức triển khai thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và giao đất cho nhà đầu tư, chi phí đền bù do nhà đầu tư tự chi...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng: Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư các kết cấu hạ tầng thiết yếu như: Cấp điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến hàng rào các dự án của nhà đầu tư và trong các KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch.
Điều 8. Điều 8. Phí sử dụng hạ tầng trong KCCN, KKTCK: Các dự án đầu tư vào các KCCN, KKTCK được giảm 50% phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định cụ thể phí sử dụng hạ tầng cho từng KCCN, KKTCK.