Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý khai thác bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.29 targeted reference

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: Quy định này áp dụng đối với những công trình thủy lợi xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai từ giai đoạn đầu tư xây dựng đến khi đưa vào quản lý khai thác sử dụng. Điều 2: Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân, đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tưới t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1: Quy định này áp dụng đối với những công trình thủy lợi xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai từ giai đoạn đầu tư xây dựng đến khi đưa vào quản lý khai thác sử dụng.
  • Điều 2: Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân, đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp và phục vụ các nhu cầu khác có lợi cho pha...
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1: Quy định này áp dụng đối với những công trình thủy lợi xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai từ giai đoạn đầu tư xây dựng đến khi đưa vào quản lý khai thác sử dụng.
  • Điều 2: Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân, đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp và phục vụ các nhu cầu khác có lợi cho pha...
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này chỉ quy định cụ thể về phân cấp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác bảo vệ công trình thủy lợi, trách nhiệm của các cấp, các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

referenced-article Similarity 0.27 targeted reference

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Điều 8: Việc đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi được nêu trong bản quy định này chỉ áp dụng cho những công trình xây dựng từ nguồn kinh phí ngân sách đầu tư tập trung do tỉnh quản lý; nguồn kinh phí từ các nguồn thu để lại cho tỉnh quản lý hoặ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn công trình thuỷ lợi phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ: 1. Các công trình thuỷ lợi xây dựng bằng vốn Ngân sách nhà nước có diện tích tưới lớn hơn 100 ha (với công trình độc lập) hoặc các hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 01 triệu m 3 giao cho công ty khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh quản lý khai thác và bảo vệ. C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
  • Điều 8: Việc đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi được nêu trong bản quy định này chỉ áp dụng cho những công trình xây dựng từ nguồn kinh phí ngân sách đầu tư tập trung d...
  • nguồn kinh phí từ các nguồn thu để lại cho tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho huyện quản lý như: (nguồn kinh phí từ thuế nông nghiệp hàng năm, nguồn kinh phí khác...).
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn công trình thuỷ lợi phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ:
  • Các công trình thuỷ lợi xây dựng bằng vốn Ngân sách nhà nước có diện tích tưới lớn hơn 100 ha (với công trình độc lập) hoặc các hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 01 triệu m 3 giao cho công ty khai...
  • Công ty khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức quản lý khai thác, bảo vệ công trình đảm bảo dẫn nước cung cấp theo hợp đồng dùng nước của các hộ dùng nước.
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
  • Điều 8: Việc đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi được nêu trong bản quy định này chỉ áp dụng cho những công trình xây dựng từ nguồn kinh phí ngân sách đầu tư tập trung d...
  • nguồn kinh phí từ các nguồn thu để lại cho tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho huyện quản lý như: (nguồn kinh phí từ thuế nông nghiệp hàng năm, nguồn kinh phí khác...).
Target excerpt

Điều 8. Tiêu chuẩn công trình thuỷ lợi phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ: 1. Các công trình thuỷ lợi xây dựng bằng vốn Ngân sách nhà nước có diện tích tưới lớn hơn 100 ha (với công trình độc lập) hoặc các hồ chứa n...

referenced-article Similarity 0.24 guidance instruction

Chương III

Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo hệ thống công trình và được phân cấp như sau: Điều 11: Những công trình thủy lợi được xây dựng bằng vốn của ngân sách Nhà nước đầu tư cho công tác thủy lợi với quy mô công trình...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi của tổ chức hợp tác dùng nước: l. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi do UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập. Tuỳ theo đặc điểm của từng địa phương mà UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo xây dựng phương án thành lập thông qua Sở n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
  • Việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo hệ thống công trình và được phân cấp như sau:
  • Những công trình thủy lợi được xây dựng bằng vốn của ngân sách Nhà nước đầu tư cho công tác thủy lợi với quy mô công trình có diện tích tưới từ 100 ha trở lên đối với công...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi của tổ chức hợp tác dùng nước:
  • Tuỳ theo đặc điểm của từng địa phương mà UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo xây dựng phương án thành lập thông qua Sở nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính tham gia thẩm định, Chủ tịch UBND huyệ...
  • Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi là đơn vị sự nghiệp có thu, thực hiện hạch toán lấy thu bù chi, phần kinh phí còn thiếu được cấp bù từ kinh phí ngân sách đầu tư cho sự nghiệp nông nghiệp,...
Removed / left-side focus
  • Việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo hệ thống công trình và được phân cấp như sau:
  • Những công trình thủy lợi được xây dựng bằng vốn của ngân sách Nhà nước đầu tư cho công tác thủy lợi với quy mô công trình có diện tích tưới từ 100 ha trở lên đối với công...
  • Trong trường hợp các công trình thủy lợi có diện tích tưới nhỏ hơn 100 ha nằm trong địa bàn Công ty Thủy nông đang tổ chức quản lý mà các huyện, thị không tổ chức được Tra...
Rewritten clauses
  • Left: PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Right: Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi do UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập.
Target excerpt

Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi của tổ chức hợp tác dùng nước: l. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi do UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập. Tuỳ th...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Điều 15: Công trình thủy lợi sau khi được xây dựng xong nhất thiết phải được tổ chức bảo vệ: - Công trình thủy lợi do tổ chức, cá nhân nào khai thác thì tổ chức, cá nhân đó chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý bảo vệ công trình. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19: Các chương điều được nêu trong bản quy định này được áp dụng đối với hoạt động đầu tư xây dựng quản lý khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi được xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 20: Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký các quy định trước đây t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phân cấp quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 03/2/1999 của UBND tỉnh Gia Lai về Quy định phân cấp đầu tư, xây đựng, quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đã xây dựng xong đưa vào sản xuất.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ B...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này áp dụng với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, được đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng. Không áp dụng quy định này đối với hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, có quy mô lớn, liên quan đến nhiều địa phương. 2. Đối tượng áp dụng trên địa b...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Mỗi hệ thống thuỷ lợi có một tổ chức hoặc cá nhân quản lý khai thác phù hợp để phát huy tối đa hiệu quả công trình, bảo đảm an toàn và tính thống nhất theo hệ thống công trình thuỷ lợi. 2. Tuân thủ các nguyên tắc về tổ chức, hoạt động của Luật Doanh nghiệp đối với tổ...
Điều 3. Điều 3. Phương thức hoạt động quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: Hoạt động quản lý khai thác công trình thuỷ lợi cung cấp dịch vụ tưới, tiêu phục sản xuất nông nghiệp và tiêu thoát nước dân sinh là hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ công ích theo quy định tại điều 5 Nghị định số 31/2005/NĐ-CP, điều l0 luật Doanh nghi...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi ở tỉnh là sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan chuyên ngành tham mưu giúp sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác công trình thuỷ lợi t...