Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 57

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng thu, nộp phí: 1/ Đối tượng nộp phí: chủ dự án khi nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được quy định tại Luật Bảo vệ môi trường phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ. 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . 1/ Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau: ĐVT: triệu đồng STT Tổng vốn đầu tư (tỷ VND) ≤50 50 và ≤100 100 và ≤200 200 và≤500 500 1 Nhóm 1. dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 12,0 14,0 17,0 2 Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 15,0 16,0 25,0 3 Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng phí: Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: - Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 80% trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ quy định. - Tổng số tiền thu phí thực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Gia Lai quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Gia Lai quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
  • 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế
  • a) Bộ Tài chính có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Gia Lai quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính...
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...
Điều 3. Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...
Điều 6. Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số, hoặc xác định tr...